Từ: 幸免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸免 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngmiǎn] may mắn tránh khỏi; may mắn thoát khỏi。侥幸地避免。
幸免于难。
may mắn thoát khỏi tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
幸免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸免 Tìm thêm nội dung cho: 幸免