Cao su chống va đập cửa
Chữ 骍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骍, chiết tự chữ TINH, TUYNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骍:
骍 tuynh, tinh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 骍
骍
Biến thể phồn thể: 騂;
Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: sing1;
骍 tuynh, tinh
Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: sing1;
骍 tuynh, tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 骍
Giản thể của chữ 騂.Nghĩa của 骍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騂)
[xīng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TINH
màu lông đỏ (của bò, ngựa...)。牛马等毛皮红色。
[xīng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TINH
màu lông đỏ (của bò, ngựa...)。牛马等毛皮红色。
Dị thể chữ 骍
騂,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 骍 Tìm thêm nội dung cho: 骍
