Từ: tuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tuyết:
Pinyin: xue3, lian2;
Việt bính: syut3
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [大雪] đại tuyết 3. [白雪] bạch tuyết 4. [冰雪] băng tuyết 5. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 6. [昭雪] chiêu tuyết 7. [玉雪] ngọc tuyết;
雪 tuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 雪
(Danh) Tuyết (mưa gặp lạnh rơi xuống từng phiến).◎Như: tuyết hoa 雪花 bông tuyết.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà 一天風雪渡黃河 (Từ Châu đạo trung 徐州道中) Một trời gió tuyết, qua sông Hoàng Hà.
(Danh) Họ Tuyết.
(Tính) Trắng (như tuyết).
◎Như: tuyết cơ 雪肌 da trắng, tuyết y 雪衣 áo trắng.
◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết 君不見高堂明鏡悲白髮, 朝如青絲暮成雪 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.
(Tính) Trong sạch, cao khiết.
◎Như: tuyết cách 雪格 phẩm cách cao khiết.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Nhất biệt cao nhân hựu thập niên, Sương cân tuyết cốt kiện y nhiên 一別高人又十年, 霜筋雪骨健依然 (Tống hương dư văn minh 送鄉余文明) Chia tay bậc cao nhân lại đã mười năm, Gân cốt thanh cao như sương tuyết vẫn còn tráng kiện như xưa.
(Động) Rơi tuyết.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Vu thì thủy tuyết, ngũ xứ câu hạ 于時始雪, 五處俱賀 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Lúc tuyết bắt đầu rơi, năm xứ đều chúc mừng.
(Động) Rửa.
◎Như: tuyết sỉ 雪恥 rửa nhục, chiêu tuyết 昭雪 tỏ nỗi oan.
(Động) Lau, chùi.
◎Như: tuyết khấp 雪泣 lau nước mắt, tuyết phiền 雪煩 tiêu trừ phiền muộn, tuyết thế 雪涕 chùi lệ.
tuyết, như "tuyết hận (rửa hận); bông tuyết" (gdhn)
Nghĩa của 雪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TUYẾT
1. tuyết。空气中降落的白色结晶,多为六角形,是气温降低到0oC以下时,空气层中的水蒸气凝结而成的。
2. như tuyết (màu sắc)。颜色或光彩像雪的。
雪白
trắng như tuyết
雪亮
sáng như tuyết
3. họ Tuyết。姓。
4. rửa sạch。洗掉(耻辱、仇恨、冤枉)。
雪耻
rửa nhục
雪恨
rửa hận
昭雪
rửa sạch (oan uổng)
Từ ghép:
雪白 ; 雪豹 ; 雪崩 ; 雪耻 ; 雪糕 ; 雪花 ; 雪花膏 ; 雪茄 ; 雪里红 ; 雪莲 ; 雪连纸 ; 雪亮 ; 雪柳 ; 雪盲 ; 雪泥鸿爪 ; 雪片 ; 雪橇 ; 雪青 ; 雪人 ; 雪山 ; 雪上加霜 ; 雪糁 ; 雪条 ; 雪线 ; 雪冤 ; 雪原 ; 雪中送炭 ; 雪子
Tự hình:

Pinyin: xue3;
Việt bính: syut3;
鳕 tuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鳕
Giản thể của chữ 鱈.tuyết, như "cá tuyết" (gdhn)
Nghĩa của 鳕 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuě]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: TUYẾT
cá tuyết (gadus macrocephalus) (một loài cá, miệng có một sợi râu, trên lưng có nhiều vằn đen, có ba vây lưng, bụng màu xám trắng, gan là nguyên liệu quan trọng làm dầu cá)。鳕鱼,下颌有一根须,背部有许多小黑斑,有三个背鳍, 腹部灰白色。肝是制鱼肝油的重要原料。通称大头鱼。
Dị thể chữ 鳕
鱈,
Tự hình:

Pinyin: xue3;
Việt bính: syut3;
鱈 tuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鱈
(Danh) Cá tuyết.§ Một giống cá sinh ở đáy bể xứ lạnh, thịt trắng như tuyết, nên gọi là tuyết ngư 鱈魚. Trong bộ gan nó có một thứ dầu rất bổ, gọi là ngư can du 魚肝油.
tuyết, như "cá tuyết" (gdhn)
Chữ gần giống với 鱈:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鱈
鳕,
Tự hình:

Dịch tuyết sang tiếng Trung hiện đại:
绒毛 《织物上连成一片纤细而柔软的短毛。》雪 《空气中降落的白色结晶, 多为六角形, 是气温降低到00C以下时, 空气层中的水蒸气凝结而成的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết
| tuyết | 薛: | tuyết (chư hầu nhà Chu) |
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
| tuyết | 鱈: | cá tuyết |
| tuyết | 鳕: | cá tuyết |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuyết:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa
Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

Tìm hình ảnh cho: tuyết Tìm thêm nội dung cho: tuyết
