Từ: tuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tuyết:

雪 tuyết鳕 tuyết鱈 tuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyết

tuyết [tuyết]

U+96EA, tổng 11 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue3, lian2;
Việt bính: syut3
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [大雪] đại tuyết 3. [白雪] bạch tuyết 4. [冰雪] băng tuyết 5. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 6. [昭雪] chiêu tuyết 7. [玉雪] ngọc tuyết;

tuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 雪

(Danh) Tuyết (mưa gặp lạnh rơi xuống từng phiến).
◎Như: tuyết hoa
bông tuyết.
◇Nguyễn Du : Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà (Từ Châu đạo trung ) Một trời gió tuyết, qua sông Hoàng Hà.

(Danh)
Họ Tuyết.

(Tính)
Trắng (như tuyết).
◎Như: tuyết cơ da trắng, tuyết y áo trắng.
◇Lí Bạch : Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.

(Tính)
Trong sạch, cao khiết.
◎Như: tuyết cách phẩm cách cao khiết.
◇Dương Vạn Lí : Nhất biệt cao nhân hựu thập niên, Sương cân tuyết cốt kiện y nhiên , (Tống hương dư văn minh ) Chia tay bậc cao nhân lại đã mười năm, Gân cốt thanh cao như sương tuyết vẫn còn tráng kiện như xưa.

(Động)
Rơi tuyết.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Vu thì thủy tuyết, ngũ xứ câu hạ , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Lúc tuyết bắt đầu rơi, năm xứ đều chúc mừng.

(Động)
Rửa.
◎Như: tuyết sỉ rửa nhục, chiêu tuyết tỏ nỗi oan.

(Động)
Lau, chùi.
◎Như: tuyết khấp lau nước mắt, tuyết phiền tiêu trừ phiền muộn, tuyết thế chùi lệ.
tuyết, như "tuyết hận (rửa hận); bông tuyết" (gdhn)

Nghĩa của 雪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuě]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: TUYẾT
1. tuyết。空气中降落的白色结晶,多为六角形,是气温降低到0oC以下时,空气层中的水蒸气凝结而成的。
2. như tuyết (màu sắc)。颜色或光彩像雪的。
雪白
trắng như tuyết
雪亮
sáng như tuyết
3. họ Tuyết。姓。
4. rửa sạch。洗掉(耻辱、仇恨、冤枉)。
雪耻
rửa nhục
雪恨
rửa hận
昭雪
rửa sạch (oan uổng)
Từ ghép:
雪白 ; 雪豹 ; 雪崩 ; 雪耻 ; 雪糕 ; 雪花 ; 雪花膏 ; 雪茄 ; 雪里红 ; 雪莲 ; 雪连纸 ; 雪亮 ; 雪柳 ; 雪盲 ; 雪泥鸿爪 ; 雪片 ; 雪橇 ; 雪青 ; 雪人 ; 雪山 ; 雪上加霜 ; 雪糁 ; 雪条 ; 雪线 ; 雪冤 ; 雪原 ; 雪中送炭 ; 雪子

Chữ gần giống với 雪:

, , , , 𩂀, 𩂁,

Chữ gần giống 雪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雪 Tự hình chữ 雪 Tự hình chữ 雪 Tự hình chữ 雪

tuyết [tuyết]

U+9CD5, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱈;
Pinyin: xue3;
Việt bính: syut3;

tuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 鳕

Giản thể của chữ .
tuyết, như "cá tuyết" (gdhn)

Nghĩa của 鳕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱈)
[xuě]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: TUYẾT
cá tuyết (gadus macrocephalus) (một loài cá, miệng có một sợi râu, trên lưng có nhiều vằn đen, có ba vây lưng, bụng màu xám trắng, gan là nguyên liệu quan trọng làm dầu cá)。鳕鱼,下颌有一根须,背部有许多小黑斑,有三个背鳍, 腹部灰白色。肝是制鱼肝油的重要原料。通称大头鱼。

Chữ gần giống với 鳕:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳕

,

Chữ gần giống 鳕

, , 鲿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳕 Tự hình chữ 鳕 Tự hình chữ 鳕 Tự hình chữ 鳕

tuyết [tuyết]

U+9C48, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xue3;
Việt bính: syut3;

tuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 鱈

(Danh) Cá tuyết.
§ Một giống cá sinh ở đáy bể xứ lạnh, thịt trắng như tuyết, nên gọi là tuyết ngư
. Trong bộ gan nó có một thứ dầu rất bổ, gọi là ngư can du .
tuyết, như "cá tuyết" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱈:

, 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

Dị thể chữ 鱈

,

Chữ gần giống 鱈

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱈 Tự hình chữ 鱈 Tự hình chữ 鱈 Tự hình chữ 鱈

Dịch tuyết sang tiếng Trung hiện đại:

绒毛 《织物上连成一片纤细而柔软的短毛。》
《空气中降落的白色结晶, 多为六角形, 是气温降低到00C以下时, 空气层中的水蒸气凝结而成的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết

tuyết:tuyết (chư hầu nhà Chu)
tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
tuyết:cá tuyết
tuyết:cá tuyết

Gới ý 15 câu đối có chữ tuyết:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

tuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyết Tìm thêm nội dung cho: tuyết