Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sẽ trong tiếng Việt:
["- 1 t. Như khẽ. Nói sẽ. Đi sẽ.","- 2 p. (dùng phụ trước đg., t.). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc. Mai sẽ bàn tiếp. Tình hình sẽ tốt đẹp. Anh ấy có hẹn là sẽ về trước chủ nhật vừa rồi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sẽ
| sẽ | 仕: | đi se sẽ |
| sẽ | 𠱊: | nói se sẽ |
| sẽ | 𫪣: | sẽ làm như vậy |

Tìm hình ảnh cho: sẽ Tìm thêm nội dung cho: sẽ
