Từ: phiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ phiên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phiên
Pinyin: fan3, fan1;
Việt bính: faan1 faan2
1. [背反] bội phản 2. [平反] bình phản 3. [舉一反三] cử nhất phản tam 4. [反應] phản ứng 5. [反映] phản ánh 6. [反對] phản đối 7. [反動] phản động 8. [反叛] phản bạn 9. [反背] phản bội 10. [反駁] phản bác 11. [反顧] phản cố 12. [反證] phản chứng 13. [反正] phản chánh, phản chính 14. [反掌] phản chưởng 15. [反照] phản chiếu 16. [反供] phản cung 17. [反面] phản diện 18. [反間] phản gián 19. [反響] phản hưởng 20. [反抗] phản kháng 21. [反經] phản kinh 22. [反路] phản lộ 23. [反老還童] phản lão hoàn đồng 24. [反亂] phản loạn 25. [反命] phản mệnh 26. [反目] phản mục 27. [反逆] phản nghịch 28. [反眼] phản nhãn 29. [反服] phản phục 30. [反覆] phản phúc 31. [反光] phản quang 32. [反賊] phản tặc 33. [反省] phản tỉnh 34. [反訴] phản tố 35. [反心] phản tâm 36. [反手] phản thủ 37. [反側] phản trắc 38. [反射] phản xạ 39. [作反] tác phản;
反 phản, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 反
(Tính) Trái, ngược. Đối lại với chính 正.◎Như: phản diện 反面 mặt trái.
(Động) Quay về, trở lại.
§ Thông phản 返.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
(Động) Nghĩ, suy xét.
◎Như: tự phản 自反 tự xét lại mình.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
(Động) Trở, quay, chuyển biến.
◎Như: phản thủ 反手 trở tay, dị như phản thủ 易如反手 dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng.
(Động) Làm trái lại.
◎Như: mưu phản 謀反 mưu chống ngược lại, phản đối 反對 phản ứng trái lại, không chịu.Một âm là phiên.
(Động) Lật lại.
◎Như: phiên vị 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.
phản, như "làm phản" (vhn)
Nghĩa của 反 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢN
1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
绒衣穿反了。
mặc trái áo nhung.
2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
易如反掌
dễ như trở bàn tay
反败为胜
chuyển bại thành thắng
物极必反
vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
3. phản; trở lại; trở về。回;还。
反光
phản quang; phản chiếu
反攻
phản công
反问
hỏi lại; phản vấn
4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
反霸
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反封建
chống phong kiến
反法西斯
chống phát xít
5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
反叛
bội phản
官逼民反
quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
镇反
trấn áp bọn phản cách mạng
有反必肃。
có tạo phản ắt phải quét sạch.
7. loại suy。类推。
8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
Từ ghép:
反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用
Tự hình:

biện, phấn, phiên [biện, phấn, phiên]
U+62DA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pan4, fan1, fen4, pin1;
Việt bính: ping1 pun2 pun3;
拚 biện, phấn, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 拚
(Động) Vỗ tay.◇Tống Thư 宋書: Ca biện tựu lộ 歌拚就路 (Hà Thừa Thiên truyện 何承天傳) Ca hát, vỗ tay và lên đường.
(Động) Vứt, bỏ.
◎Như: biện khí 拚棄 vứt bỏ.
(Động) Liều.
◎Như: biện mệnh 拚命 liều mạng, biện tử 拚死 liều chết.
(Động) Đánh nhau, tranh đấu.Một âm là phấn.
(Động) Quét, quét sạch.
◇Lễ Kí 禮記: Tảo tịch tiền viết phấn 埽席前曰拚 (Thiếu nghi 少儀) Quét trước chiếu gọi là phấn.Lại một âm là phiên.
(Động)
§ Thông phiên 翻.
biện (gdhn)
phấn (gdhn)
Nghĩa của 拚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BIỆN
vứt bỏ; bỏ。舍弃不顾。
拚弃。
vứt bỏ.
拚命。
liều mình.
Từ ghép:
拚命
Chữ gần giống với 拚:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Tự hình:

phiên, phan, ba, bà [phiên, phan, ba, bà]
U+756A, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan1, pan1, bo1, po2, fan2, pan2, pi2;
Việt bính: faan1 pun1
1. [更番] canh phiên 2. [分番] phân phiên;
番 phiên, phan, ba, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 番
(Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến.◎Như: Hồng Mao phiên 紅毛番 chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).
(Danh) Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau.
◎Như: canh phiên 更番 đổi phiên, thay đổi nhau.
(Danh) Lượng từ: (1) Lần, lượt.
§ Tương đương với hồi 回, thứ 次.
◎Như: tam phiên ngũ thứ 三番五次 năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số.
◎Như: giá trị phiên lưỡng phiên 價值翻兩番 giá trị gấp đôi.
(Tính) Ngoại quốc, ngoại tộc.
◎Như: phiên bố 番布 vải ngoại quốc, phiên thuyền 番船 thuyền nước ngoài, phiên gia 番茄 cà chua, phiên thự 番薯 khoai lang.Một âm là phan.
(Danh) Tên huyện Phan Ngu 番禺 thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi Phan san 番山 và Ngu san 禺山 thành tên.
§ Cũng đọc là Phiên Ngung.Một âm là ba.
(Tính) Ba ba 番番 mạnh khỏe, dũng mãnh.
◇Thi Kinh 詩經: Thân Bá ba ba 申伯番番 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Thân Bá dũng mãnh.Một âm là bà.
(Tính) Bà bà 番番 (tóc) bạc trắng, bạc phơ.
§ Thông bà 皤.
(Danh) Họ Bà.
phen, như "phen này" (vhn)
phan, như "phan (tên huyện)" (btcn)
phiên, như "phiên trấn, chợ phiên" (btcn)
Nghĩa của 番 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang
量
2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。
Tự hình:

Pinyin: pian1, bian1, bian3;
Việt bính: bin1 pin1;
萹 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 萹
(Danh) Phiên súc 萹蓄 một thứ cỏ để làm thuốc (Polygonum aviculare L).(Danh) Phiên đậu 萹豆 một thứ đậu để làm thuốc.
§ Ta gọi là biển đậu.
phiên, như "phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)" (gdhn)
biến (gdhn)
Nghĩa của 萹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。(萹豆) 见(扁豆) 。
Chữ gần giống với 萹:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [幢幡] tràng phiên;
幡 phiên, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 幡
(Danh) Cờ hiệu hẹp và dài, cái phướn.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên 一一塔廟, 各千幢幡 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Mỗi một chùa miếu, Cả ngàn cờ phướn.
(Phó) Phiên nhiên 幡然 hốt nhiên, thình lình. Cũng viết là phiên nhiên 翻然.
◎Như: phiên nhiên cải viết 幡然改曰 đột nhiên đổi giọng rằng.Cũng đọc là phan.
phan, như "cành phan" (vhn)
phiên, như "phiên (cờ hiệu)" (btcn)
phiến, như "xem Phan" (gdhn)
phướn, như "cờ phướn" (gdhn)
Nghĩa của 幡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子
Dị thể chữ 幡
旛,
Tự hình:

Pinyin: pian1, wan1;
Việt bính: pin1
1. [翩然] phiên nhiên 2. [翩翩] phiên phiên;
翩 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 翩
(Động) Bay nhanh.(Tính) Bay bổng, uyển chuyển, phiêu hốt.
(Tính) Thung dung, phong lưu, tiêu sái.
(Phó) Liên phiên 聯翩 liền nối không dứt, san sát.
phiến, như "phiến loạn" (vhn)
phiên, như "phiên phiến" (btcn)
Nghĩa của 翩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊN
bay nhanh; bay vọt。很快地飞。
翩若惊鸿。
nhanh như thân liễu thoáng qua.
Từ ghép:
翩翩 ; 翩然 ; 翩跹
Tự hình:

Pinyin: fan2, fan1, bo2, pi2, bo1;
Việt bính: faan4;
蕃 phiền, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 蕃
(Tính) Tươi tốt, um tùm.◇Dịch Kinh 易經: Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền 文言曰: 天地變化, 草木蕃 (Khôn quái 坤卦) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.
(Tính) Đông đúc, nhiều nhõi.
§ Thông phồn 繁.
◎Như: phiền thịnh 蕃盛 đông đúc.
(Động) Sinh sôi nảy nở.
◇Tống Chi Vấn 宋之問: Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục 夏餘鳥獸蕃, 秋末禾黍熟 (Ôn tuyền trang ngọa bệnh 溫泉莊臥病) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
§ Thông phiên 番.
phen, như "phen này" (gdhn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
phiên, như "phiên phiến, phiên chợ" (gdhn)
Nghĩa của 蕃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: PHAN
nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỒN
1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
蕃茂
um tùm xanh tươi
2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
蕃息
sinh sôi nẩy nở.
Ghi chú: 另见fān
Từ ghép:
蕃息 ; 蕃衍
Chữ gần giống với 蕃:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: fan1, fan2;
Việt bính: faan1;
繙 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 繙
(Phó) Lật qua lật lại, nhiều lần kĩ càng.◇Trang Tử 莊子: Vãng kiến Lão Đam, nhi Lão Đam bất hứa, ư thị phiên thập nhị kinh dĩ thuyết 往見老聃, 而老聃不許,於是繙十二經以說 (Thiên đạo 天道) Đến ra mắt Lão Đam, nhưng Lão Đam không chịu, vì thế diễn giải kĩ càng mười hai quyển kinh để thuyết phục (Lão Đam).
(Phó) Phấp phới.
(Động) Dịch văn tự ngôn ngữ này ra văn tự ngôn ngữ khác.
§ Thông phiên 翻.
(Động) Lật xem, giở xem.
◇Nhạc Kha 岳珂: Cận phiên cố cấp, ngẫu kiến tồn bổn 近繙故笈, 偶見存本 (Ngô úy trai tạ chí khải 吳畏齋謝贄啟) Gần đây giở xem tráp sách cũ, tình cờ thấy bản còn lại.
(Tính) Ồn ào, huyên náo, âm thanh tạp loạn.
phiên, như "phiên (bay phấp phới)" (gdhn)
Nghĩa của 繙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
dịch; phiên dịch。同"翻"6。
Ghi chú: 另见fán
Chữ gần giống với 繙:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繙
𬙆,
Tự hình:

Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [翻騰] phiên đằng 2. [推翻] thôi phiên;
翻 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 翻
(Động) Lật, trở mình, đổ.◎Như: phiên thân 翻身 trở mình, xa phiên liễu 車翻了 xe đổ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tao phong đả phiên liễu thuyền 遭風打翻了船 (Đệ thập nhị hồi) Gặp gió làm lật thuyền.
(Động) Giở, lật qua.
◎Như: phiên thư 翻書 giở sách, phiên báo chỉ 翻報紙 lật báo.
(Động) Lật lại.
◎Như: phiên cung 翻供 lật lời cung lại, phiên án 翻案 lật án.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu 大哥前頭口供甚是不好, 待此紙批准後再錄一堂, 能彀翻供得好便可得生了 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.
(Động) Vượt qua.
◎Như: phiên san việt lĩnh 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi.
(Động) Dịch, chuyển từ tiếng này sang tiếng khác.
◎Như: bả anh văn phiên thành trung văn 把英文翻成中文 dịch tiếng Anh sang tiếng Hoa.
(Động) Bay liệng.
◎Như: chúng điểu phiên phi 眾鳥翻飛 chim bay lượn, phiên phiên 翻翻 bay vùn vụt.
◇Vương Duy 王維: Bạch điểu hướng san phiên 白鳥向山翻 (Võng Xuyên nhàn cư 輞川閑居) Chim trắng bay về núi.
(Phó) Biểu thị sự tương phản: lại, thì lại, trái lại.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Trung thần phiên thụ gian thần chế 忠臣翻受奸臣制 (Quyển tứ thập, Trầm Tiểu Hà tương hội xuất sư biểu 沈小霞相會出師表) Đang là trung thần lại thành ra gian thần.
phiên, như "phiên âm, phiên dịch" (gdhn)
Nghĩa của 翻 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
1. lật; đổ; trở mình。上下或内外交换位置;歪倒;反转。
推翻
lật đổ
翻身
trở mình
车翻了
xe lật rồi
2. lục lọi; lục; đảo lộn。为了寻找而移动上下物体的位置。
翻箱倒柜
lục lọi rương hòm
从箱子底下翻出来一条旧围巾。
lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.
3. lật; phản (cái cũ)。推翻原来的。
翻供
phản cung
翻案
lật lại bản án
4. vượt qua; leo qua; trèo。爬过;越过。
翻墙而过
trèo qua tường
翻山越岭
trèo đèo vượt núi
5. tăng gấp đôi; tăng gấp bội (số lượng)。(数量)成倍地增加。
翻番
tăng gấp đôi
翻了几倍
tăng gấp mấy lần
6. dịch; phiên dịch。翻译。
把德文翻成中文。
dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.
7. trở mặt; giở giọng; xích mích。(翻儿)翻脸。
闹翻了
xích mích nhau
把他惹翻了。
khiến nó trở mặt rồi.
Từ ghép:
翻案 ; 翻把 ; 翻白眼 ; 翻版 ; 翻本 ; 翻茬 ; 翻场 ; 翻车 ; 翻船 ; 翻动 ; 翻斗 ; 翻番 ; 翻覆 ; 翻改 ; 翻盖 ; 翻跟头 ; 翻个儿 ; 翻工 ; 翻供 ; 翻滚 ; 翻黄 ; 翻悔 ; 翻检 ; 翻建 ; 翻江倒海 ; 翻浆 ; 翻卷 ; 翻刻 ; 翻来覆去 ; 翻脸 ; 翻领 ; 翻录 ; 翻毛 ; 翻弄 ; 翻拍 ; 翻皮 ; 翻然 ; 翻砂 ; 翻晒 ; 翻身 ; 翻腾 ; 翻天 ; 翻天覆地 ; 翻胃 ; 翻箱倒柜 ; 翻新 ; 翻修 ; 翻译 ; 翻印 ; 翻涌 ;
翻阅 ; 翻越 ; 翻云覆雨 ; 翻造
Dị thể chữ 翻
飜,
Tự hình:

Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;
藩 phiên, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 藩
(Danh) Bờ rào.◎Như: phiên li 藩籬 hàng rào.
(Danh) Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa.
◎Như: phiên quốc 藩國.
§ Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên 分藩, quan bố chánh là phiên ti 藩司.
(Danh) Họ Phiên.
(Động) Ngăn che, bảo vệ.
§ Ta quen đọc là phan.
phiên, như "phiên phiến" (vhn)
phen, như "phen này" (btcn)
phiền, như "phiền phức" (btcn)
phồn, như "một phồn" (btcn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
Nghĩa của 藩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇
Tự hình:

Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1;
飜 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 飜
§ Cũng như chữ 翻.
phiên, như "phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 飜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊN
lật; đảo; lục lọi。同"翻"。
Dị thể chữ 飜
翻,
Tự hình:

Dịch phiên sang tiếng Trung hiện đại:
番; 次 《量词, 回; 遍。》番 《指外国或外族。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiên | 䉒: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
| phiên | 膰: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phiên:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương
Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

Tìm hình ảnh cho: phiên Tìm thêm nội dung cho: phiên
