Từ: phiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ phiên:

phản, phiên [phản, phiên]

U+53CD, tổng 4 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan3, fan1;
Việt bính: faan1 faan2
1. [背反] bội phản 2. [平反] bình phản 3. [舉一反三] cử nhất phản tam 4. [反應] phản ứng 5. [反映] phản ánh 6. [反對] phản đối 7. [反動] phản động 8. [反叛] phản bạn 9. [反背] phản bội 10. [反駁] phản bác 11. [反顧] phản cố 12. [反證] phản chứng 13. [反正] phản chánh, phản chính 14. [反掌] phản chưởng 15. [反照] phản chiếu 16. [反供] phản cung 17. [反面] phản diện 18. [反間] phản gián 19. [反響] phản hưởng 20. [反抗] phản kháng 21. [反經] phản kinh 22. [反路] phản lộ 23. [反老還童] phản lão hoàn đồng 24. [反亂] phản loạn 25. [反命] phản mệnh 26. [反目] phản mục 27. [反逆] phản nghịch 28. [反眼] phản nhãn 29. [反服] phản phục 30. [反覆] phản phúc 31. [反光] phản quang 32. [反賊] phản tặc 33. [反省] phản tỉnh 34. [反訴] phản tố 35. [反心] phản tâm 36. [反手] phản thủ 37. [反側] phản trắc 38. [反射] phản xạ 39. [作反] tác phản;

phản, phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 反

(Tính) Trái, ngược. Đối lại với chính .
◎Như: phản diện mặt trái.

(Động)
Quay về, trở lại.
§ Thông phản .
◇Chiến quốc sách : Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã , , : , (Vệ sách nhị ) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.

(Động)
Nghĩ, suy xét.
◎Như: tự phản tự xét lại mình.
◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.

(Động)
Trở, quay, chuyển biến.
◎Như: phản thủ trở tay, dị như phản thủ dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng chuyển bại thành thắng.

(Động)
Làm trái lại.
◎Như: mưu phản mưu chống ngược lại, phản đối phản ứng trái lại, không chịu.Một âm là phiên.

(Động)
Lật lại.
◎Như: phiên vị (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án lật án lại, đòi xét lại vụ án.
phản, như "làm phản" (vhn)

Nghĩa của 反 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎn]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢN
1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
绒衣穿反了。
mặc trái áo nhung.
2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
易如反掌
dễ như trở bàn tay
反败为胜
chuyển bại thành thắng
物极必反
vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
3. phản; trở lại; trở về。回;还。
反光
phản quang; phản chiếu
反攻
phản công
反问
hỏi lại; phản vấn
4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
反霸
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反封建
chống phong kiến
反法西斯
chống phát xít
5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
反叛
bội phản
官逼民反
quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
镇反
trấn áp bọn phản cách mạng
有反必肃。
có tạo phản ắt phải quét sạch.
7. loại suy。类推。
8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
Từ ghép:
反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用

Chữ gần giống với 反:

, , , , , , 𠬛, 𠬠,

Chữ gần giống 反

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 反 Tự hình chữ 反 Tự hình chữ 反 Tự hình chữ 反

biện, phấn, phiên [biện, phấn, phiên]

U+62DA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4, fan1, fen4, pin1;
Việt bính: ping1 pun2 pun3;

biện, phấn, phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 拚

(Động) Vỗ tay.
◇Tống Thư
: Ca biện tựu lộ (Hà Thừa Thiên truyện ) Ca hát, vỗ tay và lên đường.

(Động)
Vứt, bỏ.
◎Như: biện khí vứt bỏ.

(Động)
Liều.
◎Như: biện mệnh liều mạng, biện tử liều chết.

(Động)
Đánh nhau, tranh đấu.Một âm là phấn.

(Động)
Quét, quét sạch.
◇Lễ Kí : Tảo tịch tiền viết phấn (Thiếu nghi ) Quét trước chiếu gọi là phấn.Lại một âm là phiên.

(Động)

§ Thông phiên .

biện (gdhn)
phấn (gdhn)

Nghĩa của 拚 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BIỆN
vứt bỏ; bỏ。舍弃不顾。
拚弃。
vứt bỏ.
拚命。
liều mình.
Từ ghép:
拚命

Chữ gần giống với 拚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拚 Tự hình chữ 拚 Tự hình chữ 拚 Tự hình chữ 拚

phiên [phiên]

U+7568, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan1, fan1;
Việt bính: faan1;

phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 畨

Tục dùng như chữ phiên .

Chữ gần giống với 畨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

Chữ gần giống 畨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畨 Tự hình chữ 畨 Tự hình chữ 畨 Tự hình chữ 畨

phiên, phan, ba, bà [phiên, phan, ba, bà]

U+756A, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1, pan1, bo1, po2, fan2, pan2, pi2;
Việt bính: faan1 pun1
1. [更番] canh phiên 2. [分番] phân phiên;

phiên, phan, ba, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 番

(Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến.
◎Như: Hồng Mao phiên
chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).

(Danh)
Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau.
◎Như: canh phiên đổi phiên, thay đổi nhau.

(Danh)
Lượng từ: (1) Lần, lượt.
§ Tương đương với hồi , thứ .
◎Như: tam phiên ngũ thứ năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số.
◎Như: giá trị phiên lưỡng phiên giá trị gấp đôi.

(Tính)
Ngoại quốc, ngoại tộc.
◎Như: phiên bố vải ngoại quốc, phiên thuyền thuyền nước ngoài, phiên gia cà chua, phiên thự khoai lang.Một âm là phan.

(Danh)
Tên huyện Phan Ngu thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi Phan san Ngu san thành tên.
§ Cũng đọc là Phiên Ngung.Một âm là ba.

(Tính)
Ba ba mạnh khỏe, dũng mãnh.
◇Thi Kinh : Thân Bá ba ba (Đại nhã , Tung cao ) Thân Bá dũng mãnh.Một âm là .

(Tính)
Bà bà (tóc) bạc trắng, bạc phơ.
§ Thông .

(Danh)
Họ .

phen, như "phen này" (vhn)
phan, như "phan (tên huyện)" (btcn)
phiên, như "phiên trấn, chợ phiên" (btcn)

Nghĩa của 番 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang

2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。

Chữ gần giống với 番:

, , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

Chữ gần giống 番

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番

phiên [phiên]

U+8439, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pian1, bian1, bian3;
Việt bính: bin1 pin1;

phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 萹

(Danh) Phiên súc một thứ cỏ để làm thuốc (Polygonum aviculare L).

(Danh)
Phiên đậu một thứ đậu để làm thuốc.
§ Ta gọi là biển đậu.

phiên, như "phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)" (gdhn)
biến (gdhn)

Nghĩa của 萹 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。(萹豆) 见(扁豆) 。

Chữ gần giống với 萹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 萹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萹 Tự hình chữ 萹 Tự hình chữ 萹 Tự hình chữ 萹

phiên, phan [phiên, phan]

U+5E61, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [幢幡] tràng phiên;

phiên, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 幡

(Danh) Cờ hiệu hẹp và dài, cái phướn.
◇Pháp Hoa Kinh
: Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên , (Tự phẩm đệ nhất ) Mỗi một chùa miếu, Cả ngàn cờ phướn.

(Phó)
Phiên nhiên hốt nhiên, thình lình. Cũng viết là phiên nhiên .
◎Như: phiên nhiên cải viết đột nhiên đổi giọng rằng.Cũng đọc là phan.

phan, như "cành phan" (vhn)
phiên, như "phiên (cờ hiệu)" (btcn)
phiến, như "xem Phan" (gdhn)
phướn, như "cờ phướn" (gdhn)

Nghĩa của 幡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (旛)
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子

Chữ gần giống với 幡:

, , , , , , , , 𢄶, 𢄹, 𢅄, 𢅅, 𢅆,

Dị thể chữ 幡

,

Chữ gần giống 幡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡

phiên [phiên]

U+7FE9, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pian1, wan1;
Việt bính: pin1
1. [翩然] phiên nhiên 2. [翩翩] phiên phiên;

phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 翩

(Động) Bay nhanh.

(Tính)
Bay bổng, uyển chuyển, phiêu hốt.

(Tính)
Thung dung, phong lưu, tiêu sái.

(Phó)
Liên phiên
liền nối không dứt, san sát.

phiến, như "phiến loạn" (vhn)
phiên, như "phiên phiến" (btcn)

Nghĩa của 翩 trong tiếng Trung hiện đại:

[piān]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊN
bay nhanh; bay vọt。很快地飞。
翩若惊鸿。
nhanh như thân liễu thoáng qua.
Từ ghép:
翩翩 ; 翩然 ; 翩跹

Chữ gần giống với 翩:

, , , , , 𦑦,

Chữ gần giống 翩

翿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翩 Tự hình chữ 翩 Tự hình chữ 翩 Tự hình chữ 翩

phiền, phiên [phiền, phiên]

U+8543, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, fan1, bo2, pi2, bo1;
Việt bính: faan4;

phiền, phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 蕃

(Tính) Tươi tốt, um tùm.
◇Dịch Kinh
: Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền : , (Khôn quái ) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.

(Tính)
Đông đúc, nhiều nhõi.
§ Thông phồn .
◎Như: phiền thịnh đông đúc.

(Động)
Sinh sôi nảy nở.
◇Tống Chi Vấn : Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục , (Ôn tuyền trang ngọa bệnh ) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
§ Thông phiên .

phen, như "phen này" (gdhn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
phiên, như "phiên phiến, phiên chợ" (gdhn)

Nghĩa của 蕃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: PHAN
nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỒN
1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
蕃茂
um tùm xanh tươi
2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
蕃息
sinh sôi nẩy nở.
Ghi chú: 另见fān
Từ ghép:
蕃息 ; 蕃衍

Chữ gần giống với 蕃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃

phiên [phiên]

U+7E59, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1, fan2;
Việt bính: faan1;

phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 繙

(Phó) Lật qua lật lại, nhiều lần kĩ càng.
◇Trang Tử
: Vãng kiến Lão Đam, nhi Lão Đam bất hứa, ư thị phiên thập nhị kinh dĩ thuyết , (Thiên đạo ) Đến ra mắt Lão Đam, nhưng Lão Đam không chịu, vì thế diễn giải kĩ càng mười hai quyển kinh để thuyết phục (Lão Đam).

(Phó)
Phấp phới.

(Động)
Dịch văn tự ngôn ngữ này ra văn tự ngôn ngữ khác.
§ Thông phiên .

(Động)
Lật xem, giở xem.
◇Nhạc Kha : Cận phiên cố cấp, ngẫu kiến tồn bổn , (Ngô úy trai tạ chí khải ) Gần đây giở xem tráp sách cũ, tình cờ thấy bản còn lại.

(Tính)
Ồn ào, huyên náo, âm thanh tạp loạn.
phiên, như "phiên (bay phấp phới)" (gdhn)

Nghĩa của 繙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
dịch; phiên dịch。同"翻"6。
Ghi chú: 另见fán

Chữ gần giống với 繙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繙

𬙆,

Chữ gần giống 繙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繙 Tự hình chữ 繙 Tự hình chữ 繙 Tự hình chữ 繙

phiên [phiên]

U+7FFB, tổng 18 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [翻騰] phiên đằng 2. [推翻] thôi phiên;

phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 翻

(Động) Lật, trở mình, đổ.
◎Như: phiên thân
trở mình, xa phiên liễu xe đổ.
◇Thủy hử truyện : Tao phong đả phiên liễu thuyền (Đệ thập nhị hồi) Gặp gió làm lật thuyền.

(Động)
Giở, lật qua.
◎Như: phiên thư giở sách, phiên báo chỉ lật báo.

(Động)
Lật lại.
◎Như: phiên cung lật lời cung lại, phiên án lật án.
◇Hồng Lâu Mộng : Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu , , 便 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.

(Động)
Vượt qua.
◎Như: phiên san việt lĩnh trèo đèo vượt núi.

(Động)
Dịch, chuyển từ tiếng này sang tiếng khác.
◎Như: bả anh văn phiên thành trung văn dịch tiếng Anh sang tiếng Hoa.

(Động)
Bay liệng.
◎Như: chúng điểu phiên phi chim bay lượn, phiên phiên bay vùn vụt.
◇Vương Duy : Bạch điểu hướng san phiên (Võng Xuyên nhàn cư ) Chim trắng bay về núi.

(Phó)
Biểu thị sự tương phản: lại, thì lại, trái lại.
◇Dụ thế minh ngôn : Trung thần phiên thụ gian thần chế (Quyển tứ thập, Trầm Tiểu Hà tương hội xuất sư biểu ) Đang là trung thần lại thành ra gian thần.
phiên, như "phiên âm, phiên dịch" (gdhn)

Nghĩa của 翻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (飜)
[fān]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
1. lật; đổ; trở mình。上下或内外交换位置;歪倒;反转。
推翻
lật đổ
翻身
trở mình
车翻了
xe lật rồi
2. lục lọi; lục; đảo lộn。为了寻找而移动上下物体的位置。
翻箱倒柜
lục lọi rương hòm
从箱子底下翻出来一条旧围巾。
lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.
3. lật; phản (cái cũ)。推翻原来的。
翻供
phản cung
翻案
lật lại bản án
4. vượt qua; leo qua; trèo。爬过;越过。
翻墙而过
trèo qua tường
翻山越岭
trèo đèo vượt núi
5. tăng gấp đôi; tăng gấp bội (số lượng)。(数量)成倍地增加。
翻番
tăng gấp đôi
翻了几倍
tăng gấp mấy lần
6. dịch; phiên dịch。翻译。
把德文翻成中文。
dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.
7. trở mặt; giở giọng; xích mích。(翻儿)翻脸。
闹翻了
xích mích nhau
把他惹翻了。
khiến nó trở mặt rồi.
Từ ghép:
翻案 ; 翻把 ; 翻白眼 ; 翻版 ; 翻本 ; 翻茬 ; 翻场 ; 翻车 ; 翻船 ; 翻动 ; 翻斗 ; 翻番 ; 翻覆 ; 翻改 ; 翻盖 ; 翻跟头 ; 翻个儿 ; 翻工 ; 翻供 ; 翻滚 ; 翻黄 ; 翻悔 ; 翻检 ; 翻建 ; 翻江倒海 ; 翻浆 ; 翻卷 ; 翻刻 ; 翻来覆去 ; 翻脸 ; 翻领 ; 翻录 ; 翻毛 ; 翻弄 ; 翻拍 ; 翻皮 ; 翻然 ; 翻砂 ; 翻晒 ; 翻身 ; 翻腾 ; 翻天 ; 翻天覆地 ; 翻胃 ; 翻箱倒柜 ; 翻新 ; 翻修 ; 翻译 ; 翻印 ; 翻涌 ;
翻阅 ; 翻越 ; 翻云覆雨 ; 翻造

Chữ gần giống với 翻:

, , , , , ,

Dị thể chữ 翻

,

Chữ gần giống 翻

, , , , 羿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翻 Tự hình chữ 翻 Tự hình chữ 翻 Tự hình chữ 翻

phiên, phan [phiên, phan]

U+85E9, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;

phiên, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 藩

(Danh) Bờ rào.
◎Như: phiên li
hàng rào.

(Danh)
Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa.
◎Như: phiên quốc .
§ Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên , quan bố chánh là phiên ti .

(Danh)
Họ Phiên.

(Động)
Ngăn che, bảo vệ.
§ Ta quen đọc là phan.

phiên, như "phiên phiến" (vhn)
phen, như "phen này" (btcn)
phiền, như "phiền phức" (btcn)
phồn, như "một phồn" (btcn)
phên, như "phên vách" (gdhn)

Nghĩa của 藩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇

Chữ gần giống với 藩:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩

phiên [phiên]

U+98DC, tổng 21 nét, bộ Phi 飞 [飛]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1;

phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 飜


§ Cũng như chữ
.
phiên, như "phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)" (gdhn)

Nghĩa của 飜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 飛 (飞) - Phi
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊN
lật; đảo; lục lọi。同"翻"。

Chữ gần giống với 飜:

, 𩙻,

Dị thể chữ 飜

,

Chữ gần giống 飜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飜 Tự hình chữ 飜 Tự hình chữ 飜 Tự hình chữ 飜

Dịch phiên sang tiếng Trung hiện đại:

番; 次 《量词, 回; 遍。》
《指外国或外族。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên:phiên (cờ hiệu)
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên (bay phấp phới)
phiên:phiên phiến
phiên:phiên âm, phiên dịch
phiên: 
phiên:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên phiến
phiên:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)

Gới ý 15 câu đối có chữ phiên:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

phiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiên Tìm thêm nội dung cho: phiên