Từ: căng tin trên tàu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ căng tin trên tàu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: căngtintrêntàu

Dịch căng tin trên tàu sang tiếng Trung hiện đại:

船上小卖部chuánshàng xiǎomàibù

Nghĩa chữ nôm của chữ: căng

căng:căng thẳng
căng:căng dây; căng sữa
căng𢫮:căng dây; căng sữa
căng:kiêu căng
căng:căng sữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá
căng tin trên tàu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căng tin trên tàu Tìm thêm nội dung cho: căng tin trên tàu