Từ: 寓言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寓言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngụ ngôn
Lời nói trong có kí thác tỉ dụ.
◇Sử Kí 記:
Kì trứ thư thập dư vạn ngôn, đại để suất ngụ ngôn dã
, 也 (Lão Tử Hàn Phi truyện 傳)Loại văn học ngụ ngôn kể chuyện biểu đạt một triết lí nào đó. Thường hàm ý dạy dỗ giáo dục.
◎Như:
Y-sách ngụ ngôn
truyện ngụ ngôn của Esope (cổ Hi Lạp).

Nghĩa của 寓言 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyán] 1. ngụ ngôn; lời gửi gắm。有所寄托的话。
2. truyện ngụ ngôn; chuyện ngụ ngôn。用假托的故事或自然物的拟人手法来说明某个道理或教训的文学作品,常带有讽刺或劝戒的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓

ngụ:ngụ ý, trú ngụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
寓言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寓言 Tìm thêm nội dung cho: 寓言