Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懆, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 懆:
懆
Pinyin: cao3;
Việt bính: co3 cou2;
懆
Nghĩa Trung Việt của từ 懆
Nghĩa của 懆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: THÁO
buồn bã sốt ruột; bồn chồn。〖懆懆〗忧愁不安的样子。
Số nét: 17
Hán Việt: THÁO
buồn bã sốt ruột; bồn chồn。〖懆懆〗忧愁不安的样子。
Chữ gần giống với 懆:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 懆 Tìm thêm nội dung cho: 懆
