Từ: 行动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行动 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngdòng] 1. đi lại; đi đi lại lại。行走;走动。
2. hành động (đạt ý đồ nào đó)。指为实现某种意图而具体地进行活动。
3. hành vi; cử động。行为;举动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
行动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行动 Tìm thêm nội dung cho: 行动