Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ đạo:

导 đạo盗 đạo盜 đạo道 đạo, đáo導 đạo稻 đạo蹈 đạo纛 đạo, độc

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạo

đạo [đạo]

U+5BFC, tổng 6 nét, bộ Thốn 寸
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 導;
Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou6;

đạo

Nghĩa Trung Việt của từ 导

Giản thể của chữ .
đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (gdhn)

Nghĩa của 导 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (導)
[dǎo]
Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 6
Hán Việt: ĐẠO
1. hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn。引导;疏导。
导航
dẫn đường; hướng dẫn
导游
hướng dẫn viên du lịch
先导
dẫn đường
倡导
khởi xướng
导淮入海
dẫn sông Hoài ra biển
因势利导
theo xu thế sự vật mà dẫn dắt.
2. dẫn; truyền。传导。
导热
dẫn nhiệt
导电
dẫn điện
半导体
chất bán dẫn; bán dẫn
3. giảng giải khuyên bảo; dẫn dắt。开导。
教导
hướng dẫn
指导
chỉ đạo
训导
dạy bảo; giáo huấn
4. đạo diễn。导演。
导戏
đạo diễn kịch
Từ ghép:
导板 ; 导标 ; 导出单位 ; 导弹 ; 导弹基地 ; 导电 ; 导读 ; 导发 ; 导购 ; 导管 ; 导航 ; 导航台 ; 导火线 ; 导坑 ; 导轮 ; 导论 ; 导纳 ; 导热 ; 导师 ; 导体 ; 导线 ; 导向 ; 导言 ; 导演 ; 导扬 ; 导引 ; 导游 ; 导语 ; 导源 ; 导致

Chữ gần giống với 导:

, , ,

Dị thể chữ 导

,

Chữ gần giống 导

, , , , , , , 寿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 导 Tự hình chữ 导 Tự hình chữ 导 Tự hình chữ 导

đạo [đạo]

U+76D7, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盜;
Pinyin: dao4, cheng2;
Việt bính: dou6;

đạo

Nghĩa Trung Việt của từ 盗

Giản thể của chữ .
đạo, như "đạo tặc" (vhn)

Nghĩa của 盗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盜)
[dào]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠO
1. trộm; trộm đạo; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm。偷。
盗窃
trộm cắp
偷盗
trộm cắp
欺世盗名
trộm danh bịp đời (bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có)
2. cường đạo; bọn giặc; bọn trộm cướp; bọn cướp; kẻ cướp。强盗。
盗贼
bọn trộm cướp
海盗
hải tặc; cướp biển
窃国大盗
bọn giặc cướp nước
Từ ghép:
盗版 ; 盗伐 ; 盗匪 ; 盗汗 ; 盗劫 ; 盗寇 ; 盗卖 ; 盗名欺世 ; 盗墓 ; 盗骗 ; 盗窃 ; 盗泉 ; 盗用 ; 盗贼

Chữ gần giống với 盗:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 盗

,

Chữ gần giống 盗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盗 Tự hình chữ 盗 Tự hình chữ 盗 Tự hình chữ 盗

đạo [đạo]

U+76DC, tổng 12 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dao4, meng4, ming2;
Việt bính: dou6
1. [大盜] đại đạo 2. [狗盜] cẩu đạo 3. [強盜] cường đạo 4. [劫盜] kiếp đạo;

đạo

Nghĩa Trung Việt của từ 盜

(Danh) Kẻ trộm, kẻ cắp, giặc cướp.
◎Như: cường đạo
giặc dữ, hải đạo cướp biển.

(Động)
Ăn trộm, ăn cắp.

(Động)
Tự thủ lợi ngầm.
đạo, như "đạo tặc" (gdhn)

Chữ gần giống với 盜:

, , ,

Dị thể chữ 盜

𠪁, ,

Chữ gần giống 盜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盜 Tự hình chữ 盜 Tự hình chữ 盜 Tự hình chữ 盜

đạo, đáo [đạo, đáo]

U+9053, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao4, dao3;
Việt bính: dou3 dou6
1. [安貧樂道] an bần lạc đạo 2. [惡道] ác đạo 3. [陰道] âm đạo 4. [大道] đại đạo 5. [道理] đạo lí 6. [地道] địa đạo 7. [同道] đồng đạo 8. [白道] bạch đạo 9. [不道] bất đạo 10. [貧道] bần đạo 11. [本道] bổn đạo 12. [霸道] bá đạo 13. [報道] báo đạo 14. [八正道] bát chính đạo 15. [穀道] cốc đạo 16. [公道] công đạo 17. [衢道] cù đạo 18. [正道] chánh đạo 19. [家道] gia đạo 20. [嚮道] hướng đạo 21. [孝道] hiếu đạo 22. [孔道] khổng đạo 23. [六道] lục đạo 24. [難道] nan đạo 25. [五道] ngũ đạo 26. [一道煙] nhất đạo yên 27. [入道] nhập đạo 28. [人道] nhân đạo 29. [儒道] nho đạo 30. [分道] phân đạo 31. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu 32. [怪道] quái đạo 33. [君道] quân đạo 34. [儳道] sàm đạo 35. [世道] thế đạo 36. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 37. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 38. [修道] tu đạo;

đạo, đáo

Nghĩa Trung Việt của từ 道

(Danh) Đường, dòng.
◎Như: thiết đạo
đường sắt, hà đạo dòng sông.
◇Luận Ngữ : Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn , (Thái Bá ) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương nghị, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.

(Danh)
Cái lẽ nhất định ai cũng phải noi theo.
◇Trung Dung : Đạo dã giả, bất khả tu du li dã , (Đại Học ) Đạo là cái không thể lìa trong khoảnh khắc.

(Danh)
Phương pháp, phương hướng, cách.
◎Như: chí đồng đạo hợp chung một chí hướng, dưỡng sinh chi đạo đạo (phương pháp) dưỡng sinh.

(Danh)
Chân lí.
◇Luận Ngữ : Triêu văn đạo, tịch tử khả hĩ , (Lí nhân ) Sáng nghe được đạo lí, tối chết cũng được (không ân hận).

(Danh)
Tư tưởng, học thuyết.
◇Luận Ngữ : Ngô đạo nhất dĩ quán chi (Lí nhân ) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.

(Danh)
Nghề, kĩ xảo.
◇Luận Ngữ : Tuy tiểu đạo, tất hữu khả quan giả yên. Trí viễn khủng nê, thị dĩ quân tử bất vi dã , . , (Tử Trương ) Tuy là nghề nhỏ, cũng đáng xem xét. Nhưng nếu đi sâu vào đó thì e hóa ra câu nệ, cho nên người quân tử không làm.

(Danh)
Tôn giáo.
◎Như: truyền đạo truyền giáo.

(Danh)
Chỉ đạo giáo, tôn giáo thờ ông Lão Tử làm tiên sư.

(Danh)
Đạo sĩ (nói tắt).
◎Như: nhất tăng nhất đạo một nhà sư một đạo sĩ.

(Danh)
Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.

(Danh)
Lượng từ đơn vị: (1) Tia, dòng (những cái gì hình dài như một đường).
◎Như: nhất đạo hà một con sông, vạn đạo kim quang muôn ngàn tia sáng. (2) Lớp, tuyến (lối ra vào, cổng, tường).
◎Như: lưỡng đạo môn hai lớp cửa, đa đạo quan tạp nhiều từng lớp quan ải. (3) Điều, mục (mệnh lệnh, đạo luật).
◎Như: thập đạo đề mục mười điều đề mục, hạ nhất đạo mệnh lệnh ban xuống một (điều) mệnh lênh. (4) Lần, lượt.
◎Như: lưỡng đạo du tất ba nước sơn, tỉnh nhất đạo thủ tục giảm bớt một lần thủ tục .

(Danh)
Họ Đạo.

(Động)
Nói, bàn.
◎Như: năng thuyết hội đạo biết ăn biết nói (khéo ăn nói).
◇Hiếu Kinh : Phi tiên vương chi pháp ngôn, bất cảm đạo , (Khanh đại phu ) Không phải là lời khuôn phép của các tiên vương thì chẳng dám nói.

(Động)
Hướng dẫn.
§ Cũng như đạo .
◇Luận Ngữ : Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ, hữu sỉ thả cách , , (Vi chánh ) Dẫn dắt dân (thì) dùng đạo đức, đặt dân vào khuôn phép (thì) dùng lễ, để dân biết hổ thẹn mà theo đường phải.

(Động)
Tưởng rằng, ngỡ, cho rằng.
◎Như: ngã đạo thị thùy ni, nguyên lai thị nhĩ lai liễu , tôi tưởng là ai, hóa ra là anh đến.
◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân đô kiến tha hốt tiếu hốt bi, dã bất giải thị hà ý, chỉ đạo thị tha đích cựu bệnh , , (Đệ nhất nhất lục hồi) Mọi người thấy (Bảo Ngọc) khi vui khi buồn, cũng không hiểu vì sao, chỉ cho đó là bệnh cũ.

(Giới)
Từ, do, theo.
◇Sử Kí : Thái úy Chu Bột đạo Thái Nguyên nhập, định Đại địa , (Cao Tổ bổn kỉ ) Thái úy Chu Bột từ Thái Nguyên vào, bình định đất Đại.

đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (vhn)
dạo, như "bán dạo; dạo chơi" (btcn)
nhạo, như "nhộn nhạo" (gdhn)

Nghĩa của 道 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠO
1. đường; con đường。(道儿)道路。
铁道
đường sắt
人行道
đường dành cho người đi bộ
康庄大道
con đường thênh thang
羊肠小道
đường mòn quanh co
2. cống thoát nước; dòng chảy; đường cho nước chảy。水流通行的途径。
河道
đường sông
下水道
cống thoát nước; đường thoát nước
黄河故道
dòng chảy cũ của sông Hoàng Hà.
3. phương hướng; chí hướng; lý lẽ; phương pháp; đạo lý。方向;方法;道理。
志同道合
cùng chung chí hướng
得道多助。
có lý lẽ thì được nhiều người giúp.
4. đạo đức。道德。
道义
đạo nghĩa
5. kỹ thuật; tay nghề; tài; nghệ thuật; đạo。技艺;技术。
医道
y đạo; tài chữa bệnh
茶道
trà đạo; nghệ thuật pha trà
6. đạo (hệ thống tư tưởng tôn giáo hoặc học thuật)。学术或宗教的思想体系。
尊师重道
tôn sư trọng đạo
传道
truyền đạo
7. đạo giáo; tín đồ đạo giáo (thuộc về đạo giáo)。属于道教的,也指道教徒。
道院
đạo viện
道姑
đạo cô
老道
lão đạo sĩ
8. đạo (tổ chức mê tín trong xã hội phong kiến)。指某些封建迷信组织。
一贯道
đạo nhất quán
9. đường; nét; vạch。(道儿)线条;细长的痕迹。
画了两条横道儿,一条斜道儿。
vẽ hai vạch ngang, một vạch chéo.
10.

a. dòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài)。用于江、河和某些长条形的东西;条。
一道河
một dòng sông
一道擦痕
một vệt lau
万道霞光
muôn đạo hào quang.
b. cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường)。用于门、墙等。
两道门。
hai cái cửa; hai cánh cửa
三道防线。
ba dãy phòng tuyến
一道围墙。
một bức tường bao quanh
c. đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục...)。用于命令、题目等。
一道命令。
một mệnh lệnh
十五道题。
mười lăm đề
d. lần。次。
上了三道漆。
sơn ba lần rồi
省了一道手续。
đỡ được một lần thủ tục.
11. đạo; cen-ti mi-li-mét (đơn vị đo lường)。(道儿)计量单位,忽米的通称。
12. đạo (đơn vị hành chánh đời Đường, tương đýőng với tỉnh ngày nay, thời Thanh, đạo là đơn vị dưới tỉnh.)。中国历史上行政区域的名称。在唐代相当于现在的省,清代和民国初年在省的下面设道。
13. đạo (khu vực hành chánh của một số nước.)。某些国家行政区域的名称。
14. nói。说。
道白
lời nói; lời thoại trong hí khúc.
能说会道
biết ăn nói; biết nói năng.
一语道破
chỉ cần một câu đã nói rõ
15. tỏ ý; bày tỏ; ngỏ lời。用语言表示(情意)。
道喜
chúc mừng; tỏ ý mừng
道歉
xin lỗi; nhận lỗi
道谢
ngỏ lời cảm ơn
16. nói; nói rằng (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。说(跟文言"曰"相当,多见于早期白话)。17. cho rằng; cho là; tưởng là。以为;认为。
我道是谁呢,原来是你。
tôi tưởng là ai, hoá ra là anh.
Từ ghép:
道白 ; 道班 ; 道别 ; 道叢粎 ; 道不拾遗 ; 道岔 ; 道场 ; 道床 ; 道道地地 ; 道道儿 ; 道德 ; 道德规范 ; 道德经 ; 道地 ; 道钉 ; 道乏 ; 道高一尺,魔高一丈 ; 道姑 ; 道观 ; 道光 ; 道贺 ; 道行 ; 道家 ; 道家流 ; 道教 ; 道具 ; 道口 ; 道劳 ; 道理 ; 道里 ; 道林纸 ; 道路 ; 道路以目 ; 道貌岸然 ; 道门 ; 道木 ; 道袍 ; 道破 ; 道歉 ; 道情 ; 道人 ; 道士 ; 道术 ; 道台 ; 道听途说 ; 道统 ; 道途 ; 道喜 ; 道谢 ; 道学 ;
道牙 ; 道义 ; 道院 ; 道藏 ; 道砟 ; 道子

Chữ gần giống với 道:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 道

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 道 Tự hình chữ 道 Tự hình chữ 道 Tự hình chữ 道

đạo [đạo]

U+5C0E, tổng 15 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou6
1. [指導] chỉ đạo 2. [領導] lĩnh đạo 3. [前導] tiền đạo 4. [倡導] xướng đạo;

đạo

Nghĩa Trung Việt của từ 導

(Động) Dẫn đưa, dẫn đường.
◎Như: tiền đạo
đi trước dẫn đường.
◇Pháp Hoa Kinh : Dẫn đạo chúng sanh tâm (Pháp sư công đức ) Dẫn dắt lòng chúng sinh.

(Động)
Chỉ bảo, khai mở.
◎Như: khai đạo mở lối, huấn đạo dạy bảo.

(Động)
Truyền, dẫn.
◎Như: đạo điện dẫn điện, đạo nhiệt dẫn nhiệt.
đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (vhn)

Chữ gần giống với 導:

, 𡭉,

Dị thể chữ 導

,

Chữ gần giống 導

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 導 Tự hình chữ 導 Tự hình chữ 導 Tự hình chữ 導

đạo [đạo]

U+7A3B, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao4;
Việt bính: dou6;

đạo

Nghĩa Trung Việt của từ 稻

(Danh) Lúa gié.
§ Một thứ lúa ưa cấy ruộng có nước, một năm chín hai mùa.
◇Nguyễn Du
: Sổ huề thuật đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa gié còn thêm gà lợn.
đạo, như "đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)" (gdhn)

Nghĩa của 稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠO
1. cây lúa。一年生草本植物,叶子狭长,花白色或绿色。子实叫稻谷,去壳后叫大米。是中国重要的粮食作物。主要分水稻和陆稻两大类。通常指水稻。
2. hạt lúa; thóc。这种植物的子实。
Từ ghép:
稻草 ; 稻草人 ; 稻谷 ; 稻糠 ; 稻田 ; 稻子

Chữ gần giống với 稻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

Chữ gần giống 稻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稻 Tự hình chữ 稻 Tự hình chữ 稻 Tự hình chữ 稻

đạo [đạo]

U+8E48, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou6 tou1
1. [高蹈] cao đạo 2. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt;

đạo

Nghĩa Trung Việt của từ 蹈

(Động) Giẫm, xéo, đạp lên.
◎Như: bạch nhận khả đạo dã
có thể đạp lên gươm đao, trùng đạo phúc triệt lại giẫm lên vết cũ (lập lại sai lầm trước).

(Động)
Giậm chân, nhảy múa.
◎Như: thủ vũ túc đạo hoa chân múa tay.

(Động)
Xông pha, lao vào.
◇Sử Kí : Đạo đông hải nhi tử nhĩ, ngô bất nhẫn vi chi dân dã , (Lỗ Trọng Liên truyện ) Nhảy xuống biển đông mà chết, chứ ta không đành chịu làm dân (của nhà Tần vô đạo).

(Động)
Làm theo, thực hành.
◎Như tuần quy đạo củ tuân thủ lễ pháp, không vượt ra ngoài quy tắc.

(Danh)
Hành xử (của con người).
◎Như: cao đạo hành xử thanh cao (ẩn dật).

dạo, như "bán dạo; dạo chơi" (vhn)
đạo, như "vũ đạo" (btcn)

Nghĩa của 蹈 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠO
1. giẫm; đạp。践踏;踩。
赴汤蹈火
xông vào nơi dầu sôi lửa bỏng
重蹈覆辙
giẫm lên vết xe đổ
循规蹈矩。
theo đúng quy củ
2. nhảy; nhảy nhót。跳动。
舞蹈
nhảy múa
手舞足蹈
khoa tay múa chân; khua chân múa tay
Từ ghép:
蹈海 ; 蹈袭

Chữ gần giống với 蹈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹈 Tự hình chữ 蹈 Tự hình chữ 蹈 Tự hình chữ 蹈

đạo, độc [đạo, độc]

U+7E9B, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao4, du2;
Việt bính: dou6 duk6;

đạo, độc

Nghĩa Trung Việt của từ 纛

(Danh) Cờ tiết mao (dùng làm nghi vệ cho thiên tử).
◎Như: Vua đi cắm một cái cờ ở bên tả xe gọi là tả đạo
.
◇Sử Kí : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.

(Danh)
Cờ lớn, trang sức bằng đuôi li ngưu hoặc đuôi chim trĩ , thường dùng trong tang lễ quan trọng ở các nhà hiển quý thời xưa.

(Danh)
Lông chim dùng cho người múa.

(Danh)
Cờ lớn ở trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Du lệnh tróc chí giang biên tạo đạo kì hạ, điện tửu thiêu chỉ, nhất đao trảm liễu Thái Hòa , , (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du ra lệnh bắt đưa đến bờ sông dưới lá cờ đen, rót rượu đốt vàng, một nhát đao chém chết Thái Hòa.
§ Cũng đọc là độc.

Nghĩa của 纛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 25
Hán Việt: ĐẠO
đại kỳ; cờ lớn。古代军队里的大旗。

Chữ gần giống với 纛:

, , , , , ,

Chữ gần giống 纛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纛 Tự hình chữ 纛 Tự hình chữ 纛 Tự hình chữ 纛

Dịch đạo sang tiếng Trung hiện đại:

《技艺; 技术。》y đạo; tài chữa bệnh
医道
trà đạo; nghệ thuật pha trà
茶道
tôn sư trọng đạo
尊师重道
《学术或宗教的思想体系。》
教 ; 教门; 宗教。《一种社会意识形态, 是对客观世界的一种虚幻的反映, 要求人们信仰上帝、神道、精灵、因果报应等, 把希望寄托于所谓天国或来世。》
đạo I-xlam.
伊斯兰教。
tin vào đạo.
信教。
theo đạo.
在教。 道理。《事物的规律。》
đạo làm người
为人之道
/
人道。
đạo trời.
天道。 支. 《用于队伍等。》
một đạo quân.
一支军队。 盗。《用暴力抢夺别人财物的人。》
cường đạo.
强盗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạo Tìm thêm nội dung cho: đạo