Từ: 政通人和 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政通人和:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 通 • 人 • 和
Nghĩa của 政通人和 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngtōngrénhé] quốc thái dân an (việc nước thuận lợi, nhân dân vui vẻ.)。政事顺遂,人民和乐。形容国泰民安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |