Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒉, chiết tự chữ QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒉:
蒉
Biến thể phồn thể: 蕢;
Pinyin: kui4, kuai4;
Việt bính: gwai6;
蒉 quỹ
quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)
Pinyin: kui4, kuai4;
Việt bính: gwai6;
蒉 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 蒉
Giản thể của chữ 蕢.quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)
Nghĩa của 蒉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕢)
[kuì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
sọt đất。盛土的草包。
[kuì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
sọt đất。盛土的草包。
Chữ gần giống với 蒉:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒉
蕢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒉
| quỹ | 蒉: | quỹ (giỏ đựng đất) |

Tìm hình ảnh cho: 蒉 Tìm thêm nội dung cho: 蒉
