Chữ 蒉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒉, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒉:

蒉 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒉

蒉

Chiết tự chữ 蒉

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 草 贵 hoặc 艸 贵 hoặc 艹 贵 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 贵
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 贵 quý
  • 2. 蒉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 贵
  • 艸 tháu, thảo
  • 贵 quý
  • 3. 蒉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 贵
  • 艹 thảo
  • 贵 quý
  • quỹ [quỹ]

    U+8489, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕢;
    Pinyin: kui4, kuai4;
    Việt bính: gwai6;

    蒉 quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒉

    Giản thể của chữ 蕢.
    quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 蒉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕢)
    [kuì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUY
    sọt đất。盛土的草包。

    Chữ gần giống với 蒉:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Dị thể chữ 蒉

    蕢,

    Chữ gần giống 蒉

    菉, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒉 Tự hình chữ 蒉 Tự hình chữ 蒉 Tự hình chữ 蒉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒉

    quỹ蒉:quỹ (giỏ đựng đất)
    蒉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒉 Tìm thêm nội dung cho: 蒉