Từ: 榜样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜样:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榜 • 样

Nghĩa của 榜样 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngyàng] tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; mô hình (người tốt, việc tốt đáng được học hỏi, noi theo. Thường dùng trong văn nói). 值得学习的好人或好事,多用于口语
榜样的力量是无穷的。
những tấm gương người tốt, việc tốt nhiều vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng榜:cây bàng
báng榜:báng súng
bảng榜:bảng dạng (mẫu)
bấng榜: 
bẩng榜: 
bẫng榜: 
bứng榜: 
bửng榜:một bửng đất
vảng榜:lảng vảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
榜样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榜样 Tìm thêm nội dung cho: 榜样