Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 榜样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榜样 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngyàng] tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; mô hình (người tốt, việc tốt đáng được học hỏi, noi theo. Thường dùng trong văn nói). 值得学习的好人或好事,多用于口语
榜样的力量是无穷的。
những tấm gương người tốt, việc tốt nhiều vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
榜样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榜样 Tìm thêm nội dung cho: 榜样