Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trượt

Nghĩa trượt trong tiếng Việt:

["- 1. đg. Bước vào chỗ trơn và bị tượt đi. 2. t. Hỏng thi : Trượt vấn đáp. 3. ph. Không trúng đích : Bắn trượt."]

Dịch trượt sang tiếng Trung hiện đại:

绊倒 《走路或跑步时被物件绊住脚而摔倒。》不及格 《评定(一个学生)成绩不. 能通过所要求的标准。》
打滑 《指车轮或皮带轮转动时产生的摩擦力达不到要求而空转。》
đi trên băng hai chân cứ bị trượt mãi.
走在冰上两脚直打滑。 滑; 溜; 滑动; 滑行 《滑动前进。》
trượt băng
滑冰
trượt tuyết
滑雪
trượt một cái
滑了一跤
anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
trượt băng.
溜冰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trượt

trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trượt Tìm thêm nội dung cho: trượt