Cao su chống va đập cửa
Chữ 鐙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐙, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐÂNG, ĐĂNG, ĐẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐙:
鐙 đăng, đặng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐙
鐙
Biến thể giản thể: 镫;
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;
鐙 đăng, đặng
§ Thông đăng 豋.
(Danh) Đèn.
§ Cũng như đăng 燈.Một âm là đặng.
(Danh) Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng 馬鐙 bàn đạp ngựa.
đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;
鐙 đăng, đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 鐙
(Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn.§ Thông đăng 豋.
(Danh) Đèn.
§ Cũng như đăng 燈.Một âm là đặng.
(Danh) Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng 馬鐙 bàn đạp ngựa.
đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐙:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐙
镫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐙
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đâng | 鐙: | chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa) |
| đăng | 鐙: | |
| đặng | 鐙: |

Tìm hình ảnh cho: 鐙 Tìm thêm nội dung cho: 鐙
