Từ: 伪托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伪托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伪托 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěituō] mạo danh; mượn danh nghĩa。在著述、制造等方面假托别人名义,多指把自己的或后人的作品假冒为古人的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伪

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
伪托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伪托 Tìm thêm nội dung cho: 伪托