Chữ 跅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跅, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跅:

跅 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跅

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 足 斥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跅 cấu thành từ 2 chữ: 足, 斥
  • tú, túc
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • thác [thác]

    U+8DC5, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo4, jian4;
    Việt bính: tok3;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 跅

    (Tính) Thác thỉ phóng túng không biết tự giữ gìn, phóng đãng không theo quy củ.
    ◇Trần Lượng : Tài giả dĩ thác thỉ nhi khí, bất tài giả dĩ bình ổn nhi dụng , (Mậu Thân tái thượng Hiếu Tông hoàng đế thư ) Người có tài mà phóng đãng không theo quy củ thì bỏ, người không có tài mà điều hòa thận trọng thì dùng.
    thác, như "thác (phóng đãng)" (gdhn)

    Nghĩa của 跅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuò]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÁC
    phóng túng; phóng đãng。跅弛:放荡。
    跅之士
    người phóng túng

    Chữ gần giống với 跅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跅 Tự hình chữ 跅 Tự hình chữ 跅 Tự hình chữ 跅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跅

    thác:thác (phóng đãng)
    跅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跅 Tìm thêm nội dung cho: 跅