Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跅, chiết tự chữ THÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跅:
跅
Pinyin: tuo4, jian4;
Việt bính: tok3;
跅 thác
Nghĩa Trung Việt của từ 跅
(Tính) Thác thỉ 跅弛 phóng túng không biết tự giữ gìn, phóng đãng không theo quy củ.◇Trần Lượng 陳亮: Tài giả dĩ thác thỉ nhi khí, bất tài giả dĩ bình ổn nhi dụng 才者以跅弛而棄, 不才者以平穩而用 (Mậu Thân tái thượng Hiếu Tông hoàng đế thư 戊申再上孝宗皇帝書) Người có tài mà phóng đãng không theo quy củ thì bỏ, người không có tài mà điều hòa thận trọng thì dùng.
thác, như "thác (phóng đãng)" (gdhn)
Nghĩa của 跅 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuò]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: THÁC
phóng túng; phóng đãng。跅弛:放荡。
跅之士
người phóng túng
Số nét: 12
Hán Việt: THÁC
phóng túng; phóng đãng。跅弛:放荡。
跅之士
người phóng túng
Chữ gần giống với 跅:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跅
| thác | 跅: | thác (phóng đãng) |

Tìm hình ảnh cho: 跅 Tìm thêm nội dung cho: 跅
