Cao su chống va đập cửa

Từ: 驻扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驻扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzhā] đóng quân; đồn trú (quân đội)。(军队)在某地住下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú:trú quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
驻扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驻扎 Tìm thêm nội dung cho: 驻扎