Từ: trảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trảy

Nghĩa trảy trong tiếng Việt:

["- dg. Ngắt quả trên cây: Trảy nhãn.","- đg. Róc đi: Trảy mắt tre."]

Dịch trảy sang tiếng Trung hiện đại:

摘; 采 《取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。》
《用刀斜着去掉物体的表层。》
雉竹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trảy

trảy󱉃:trảy quả (hái quả)
trảy:trảy quả (hái quả)
trảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trảy Tìm thêm nội dung cho: trảy