Từ: 初出茅庐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初出茅庐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 出 • 茅 • 庐
Nghĩa của 初出茅庐 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūchūmáolú] mới ra đời; non nớt; chim non mỏ trắ́ng; lính mới tò te; ma mới; ra ràng (mới đảm nhận công việc, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm)。比喻刚到工作岗位上来的新手缺乏经验。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅
| mao | 茅: | mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庐
| lư | 庐: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |