Cao su chống va đập cửa

Từ: 镇静剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇静剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇静剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènjìngjì] thuốc an thần; thuốc ngủ。对大脑皮层有抑制作用的药物,如溴化钠、溴化钾、鲁米那等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
镇静剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇静剂 Tìm thêm nội dung cho: 镇静剂