Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 镇静剂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènjìngjì] thuốc an thần; thuốc ngủ。对大脑皮层有抑制作用的药物,如溴化钠、溴化钾、鲁米那等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |

Tìm hình ảnh cho: 镇静剂 Tìm thêm nội dung cho: 镇静剂
