Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
truyền thống
Truyền lại từ đời này sang đời khác (phong tục, đạo đức, tập quán, tín ngưỡng, tư tưởng...).
Nghĩa của 传统 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuántǒng] truyền thống; phong tục được lưu truyền。世代相传、具有特点的社会因素,如风俗、道德、思想、作风、艺术、制度等。
发扬艰苦朴素的优良革命传统。
phát huy truyền thống cách mạng tốt đẹp, gian khổ giản dị.
传统剧目。
kịch truyền thống.
发扬艰苦朴素的优良革命传统。
phát huy truyền thống cách mạng tốt đẹp, gian khổ giản dị.
传统剧目。
kịch truyền thống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 統
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thụng | 統: | áo thụng |
| thủng | 統: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| tung | 統: | rối tung |
| xóng | 統: | xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc) |

Tìm hình ảnh cho: 傳統 Tìm thêm nội dung cho: 傳統
