Từ: 傳統 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳統:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền thống
Truyền lại từ đời này sang đời khác (phong tục, đạo đức, tập quán, tín ngưỡng, tư tưởng...).

Nghĩa của 传统 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuántǒng] truyền thống; phong tục được lưu truyền。世代相传、具有特点的社会因素,如风俗、道德、思想、作风、艺术、制度等。
发扬艰苦朴素的优良革命传统。
phát huy truyền thống cách mạng tốt đẹp, gian khổ giản dị.
传统剧目。
kịch truyền thống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 統

thống:thống soái; thống kê
thụng:áo thụng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
tung:rối tung
xóng:xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)
傳統 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳統 Tìm thêm nội dung cho: 傳統