Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礱, chiết tự chữ LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礱:
礱
Biến thể giản thể: 砻;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
礱 lung
(Động) Mài, xay.
◇Tuân Tử 荀子: Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi 鈍金必將待礱厲然後利 (Tính ác 性惡) Mũi cùn đem mài thì sau sẽ sắc bén.
(Động) Mài giũa.
◇Mạnh Giao 孟郊: Ân cần tương khuyến miễn, Tả hữu gia lung trác 殷勤相勸勉, 左右加礱斲 (Nạp lương liên cú 納涼聯句) Ân cần khuyên nhủ nhau, Người chung quanh thêm thiết tha.
lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
礱 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 礱
(Danh) Cái cối xay.(Động) Mài, xay.
◇Tuân Tử 荀子: Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi 鈍金必將待礱厲然後利 (Tính ác 性惡) Mũi cùn đem mài thì sau sẽ sắc bén.
(Động) Mài giũa.
◇Mạnh Giao 孟郊: Ân cần tương khuyến miễn, Tả hữu gia lung trác 殷勤相勸勉, 左右加礱斲 (Nạp lương liên cú 納涼聯句) Ân cần khuyên nhủ nhau, Người chung quanh thêm thiết tha.
lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礱
| lung | 礱: | lung (cối xay lúa) |

Tìm hình ảnh cho: 礱 Tìm thêm nội dung cho: 礱
