Chữ 礱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礱, chiết tự chữ LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礱:

礱 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礱

礱

Chiết tự chữ 礱

Chiết tự chữ lung bao gồm chữ 龍 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礱 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 石
  • 龍 long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 石 thạch, đán, đạn
  • lung [lung]

    U+7931, tổng 21 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 砻;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    礱 lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 礱

    (Danh) Cái cối xay.

    (Động)
    Mài, xay.
    ◇Tuân Tử 荀
    子: Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi 鈍金必將待礱厲然後利 (Tính ác 性惡) Mũi cùn đem mài thì sau sẽ sắc bén.

    (Động)
    Mài giũa.
    ◇Mạnh Giao 孟郊: Ân cần tương khuyến miễn, Tả hữu gia lung trác 殷勤相勸勉, 左右加礱斲 (Nạp lương liên cú 納涼聯句) Ân cần khuyên nhủ nhau, Người chung quanh thêm thiết tha.
    lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 礱:

    䃴, 䃵, 䃶, 䃷, 礮, 礱, 礳, 礴, 𥗜,

    Dị thể chữ 礱

    𤮨, 砻,

    Chữ gần giống 礱

    礲, 碎, 碓, 碍, 蠬, 碏, 碐, 碑, 碒, 碔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礱 Tự hình chữ 礱 Tự hình chữ 礱 Tự hình chữ 礱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礱

    lung礱:lung (cối xay lúa)
    礱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礱 Tìm thêm nội dung cho: 礱