Nghĩa túm trong tiếng Việt:
["- I. d. Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay : Túm lúa. II. đg. 1. Nắm chặt : Mình về ta chẳng cho về, Ta túm vạt áo ta đề bài thơ (cd). 2. Bắt giữ (thtục) : Túm được tên ăn cắp 3. Họp đông : Túm nhau lại nói chuyện. Túm năm tụm ba. Tụ họp thành nhiều đám để làm điều xấu : Túm năm tụm ba đánh tam cúc ăn tiền. III. ph. Chụm lại : Buộc túm gói muối."]Dịch túm sang tiếng Trung hiện đại:
辫子 《像辫子的东西。》túm tỏi蒜辫子
兜 《做成兜形把东西拢住。》
trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.
小女孩儿的衣襟里兜着几个海棠果儿。 绺子 《绺儿。》
một túm tóc.
一绺子头发。 扭 《揪住。》
hai người túm lấy nhau.
两人扭在一起。
掐子 《(掐子儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。》
襭; 撷 《用衣襟兜东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: túm
| túm | 𢹨: | túm lấy, một túm |
| túm | 𫃰: | buộc túm |
| túm | 縿: | buộc túm |

Tìm hình ảnh cho: túm Tìm thêm nội dung cho: túm
