Cao su chống va đập cửa

Từ: vợt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vợt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vợt

Nghĩa vợt trong tiếng Việt:

["- dt 1. Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu: Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa. 2. Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm: Vợt bóng bàn; Vợt cầu lông; Vợt ten-nít."]

Dịch vợt sang tiếng Trung hiện đại:

拍子 《拍打东西的用具。》vợt ten-nít.
网球拍子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vợt

vợt𦅲:vợt cá, quần vợt
vợt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vợt Tìm thêm nội dung cho: vợt