Từ: 出迎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出迎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 迎

Nghĩa của 出迎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyíng] xuất nghinh; đi đón; đi nghinh tiếp; đi đón tiếp。出去迎接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh迎:nghinh đón
nghiêng迎:nghiêng tai
nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh迎:nghểnh cổ
ngảnh迎:ngảnh mặt
出迎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出迎 Tìm thêm nội dung cho: 出迎