cảnh giới
Đức nghiệp quang minh vĩ đại.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Bỉ Nghiêu Thuấn chi cảnh giới hề, kí tuân đạo nhi đắc lộ
彼堯舜之耿介兮, 既遵道而得路 (Li Tao 離騷
) Các vua Nghiêu Thuấn kia sáng suốt cao cả, Vì theo đường chính nên thành công.Giữ khí tiết, cương trực.
Nghĩa của 耿介 trong tiếng Trung hiện đại:
性情耿介
tính tình ngay thẳng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| khểnh | 耿: | |
| khệnh | 耿: | khệnh khạng |
| kẻng | 耿: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| kỉnh | 耿: | cáu kỉnh; lỉnh kỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |

Tìm hình ảnh cho: 耿介 Tìm thêm nội dung cho: 耿介
