Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viển vông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ viển vông:
Dịch viển vông sang tiếng Trung hiện đại:
肤廓 《内容空洞浮泛, 不切合实际。》汗漫 《广泛, 无边际。》nói viển vông.
汗漫之言。
虚无缥渺 《形容非常空虚渺茫。》
迂阔 《不切合实际。》
lý luận viển vông
迂阔之论。
遐想 《悠远地思索或想象。》
不着边际 《形容言论空泛, 不切实际; 离题太远。》
空幻 《空虚而不真实; 虚幻。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: viển
| viển | 远: | viển vông |
| viển | 遠: | viển vông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vông
| vông | 𱣩: | cây vông; tầm vông |
| vông | 𣜳: | hoa vông |

Tìm hình ảnh cho: viển vông Tìm thêm nội dung cho: viển vông
