Từ: 契闊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契闊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 契 • 闊

khiết khoát, khế khoát
Nhọc nhằn, lao khổ.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Bạch thủ cam khế khoát
白首甘契闊 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Đầu bạc cam chịu khổ nhọc.Xa cách lâu ngày thương nhớ nhau.Xa cách, phân li.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨:
Hữu sầu hề khế khoát
有愁兮契闊 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Sầu mà phải chia li.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè契:vàng khè
khé契:khe khé
khía契:khía cạnh
khít契:khít khao, khít rịt
khẻ契:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ契:nói khẽ, khe khẽ
khế契:khế ước
khịt契:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闊

khoát闊:dứt khoát; khoát đạt
khoắt闊:khuya khoắt
契闊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契闊 Tìm thêm nội dung cho: 契闊