Từ: 契丹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契丹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 契丹 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qìdān] Khiết Đan (dân tộc thiểu số thời xưa của Trung Quốc)。中国古代民族,是东胡的一支,很早就住在今辽河上游西刺木伦河一带,过着游牧生活。十世纪初耶律阿保机统一了各族,建立契丹国。参看"辽"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn
契丹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契丹 Tìm thêm nội dung cho: 契丹