Chữ 默 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 默, chiết tự chữ MẮC, MẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默:

默 mặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 默

默

Chiết tự chữ 默

Chiết tự chữ mắc, mặc bao gồm chữ 黑 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

默 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 犬
  • 黑 hắc
  • 犬 chó, khuyển
  • mặc [mặc]

    U+9ED8, tổng 16 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mak6
    1. [默哀] mặc ai 2. [幽默] u mặc;

    默 mặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 默

    (Động) Giữ lặng yên, không nói không cười.
    ◇Sử Kí 史
    記: Hán Vương mặc nhiên lương cửu, viết: Bất như dã 漢王默然良久, 曰: 不如也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hán Vương lặng im một lúc, đáp: Ta không bằng (Hạng Vương 項王).

    (Phó)
    Lặng yên.
    ◎Như: mặc tọa 默坐 ngồi im.

    (Phó)
    Ngầm, thầm.
    ◎Như: mặc khế 默契 thỏa thuậm ngầm, mặc đảo 默禱 khấn thầm.

    (Phó)
    Thuộc lòng.
    ◎Như: mặc tụng 默誦 đọc tụng theo trí nhớ, mặc tả 默寫 viết thuộc lòng, viết chính tả.

    (Danh)
    Họ Mặc.

    mặc, như "trầm mặc" (vhn)
    mắc, như "mắc nạn" (btcn)

    Nghĩa của 默 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẶC
    1. lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng。不说话;不出声。
    默读。
    đọc thầm.
    默认。
    ngầm thừa nhận.
    沉默。
    trầm tư.
    默不作声。
    lặng lẽ không nói gì; lặng thinh; nín thinh.
    2. viết chính tả; ám tả。默写。
    默生字。
    viết chính tả từ mới.
    3. họ Mặc 。(Ṃ)姓。
    Từ ghép:
    默哀 ; 默祷 ; 默读 ; 默默 ; 默默无闻 ; 默片 ; 默契 ; 默然 ; 默认 ; 默写 ; 默许

    Chữ gần giống với 默:

    䵡, 黔, 黕, 默,

    Dị thể chữ 默

    嘿, 黙,

    Chữ gần giống 默

    猷, 黟, 黫, 黪, 黩, 黨, 黧, 黦, 黥, 黤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 默 Tự hình chữ 默 Tự hình chữ 默 Tự hình chữ 默

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

    mắc默:mắc nạn
    mặc默:trầm mặc
    默 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 默 Tìm thêm nội dung cho: 默