Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 默 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 默, chiết tự chữ MẮC, MẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默:
默
Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6
1. [默哀] mặc ai 2. [幽默] u mặc;
默 mặc
Nghĩa Trung Việt của từ 默
(Động) Giữ lặng yên, không nói không cười.◇Sử Kí 史記: Hán Vương mặc nhiên lương cửu, viết: Bất như dã 漢王默然良久, 曰: 不如也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hán Vương lặng im một lúc, đáp: Ta không bằng (Hạng Vương 項王).
(Phó) Lặng yên.
◎Như: mặc tọa 默坐 ngồi im.
(Phó) Ngầm, thầm.
◎Như: mặc khế 默契 thỏa thuậm ngầm, mặc đảo 默禱 khấn thầm.
(Phó) Thuộc lòng.
◎Như: mặc tụng 默誦 đọc tụng theo trí nhớ, mặc tả 默寫 viết thuộc lòng, viết chính tả.
(Danh) Họ Mặc.
mặc, như "trầm mặc" (vhn)
mắc, như "mắc nạn" (btcn)
Nghĩa của 默 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 15
Hán Việt: MẶC
1. lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng。不说话;不出声。
默读。
đọc thầm.
默认。
ngầm thừa nhận.
沉默。
trầm tư.
默不作声。
lặng lẽ không nói gì; lặng thinh; nín thinh.
2. viết chính tả; ám tả。默写。
默生字。
viết chính tả từ mới.
3. họ Mặc 。(Ṃ)姓。
Từ ghép:
默哀 ; 默祷 ; 默读 ; 默默 ; 默默无闻 ; 默片 ; 默契 ; 默然 ; 默认 ; 默写 ; 默许
Số nét: 15
Hán Việt: MẶC
1. lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng。不说话;不出声。
默读。
đọc thầm.
默认。
ngầm thừa nhận.
沉默。
trầm tư.
默不作声。
lặng lẽ không nói gì; lặng thinh; nín thinh.
2. viết chính tả; ám tả。默写。
默生字。
viết chính tả từ mới.
3. họ Mặc 。(Ṃ)姓。
Từ ghép:
默哀 ; 默祷 ; 默读 ; 默默 ; 默默无闻 ; 默片 ; 默契 ; 默然 ; 默认 ; 默写 ; 默许
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默
| mắc | 默: | mắc nạn |
| mặc | 默: | trầm mặc |

Tìm hình ảnh cho: 默 Tìm thêm nội dung cho: 默
