Chữ 俊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俊, chiết tự chữ TOÁNG, TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊:

俊 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俊

Chiết tự chữ toáng, tuấn bao gồm chữ 人 夋 hoặc 亻 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俊 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夋
  • nhân, nhơn
  • 2. 俊 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夋
  • nhân
  • tuấn [tuấn]

    U+4FCA, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3
    1. [英俊] anh tuấn 2. [俊傑] tuấn kiệt 3. [俊士] tuấn sĩ 4. [俊秀] tuấn tú;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 俊

    (Danh) Người tài giỏi, tài trí vượt bậc.
    ◎Như: tuấn kiệt
    người tài giỏi.
    ◇Mạnh Tử : Tôn hiền sử năng, tuấn kiệt tại vị 使, (Công Tôn Sửu thượng ) Tôn trọng kẻ hiền, dùng người có khả năng, bậc tài giỏi sẽ ở tại vị.

    (Tính)
    Tài giỏi xuất chúng.
    ◇Tào Thực : Nhược phù Điền Văn, Vô Kị chi trù, nãi thượng cổ chi tuấn công tử dã , , (Thất khải ) Những người như Điền Văn, Vô Kị, mới là những công tử tài giỏi thời thượng cổ vậy.

    (Tính)
    Diện mạo xinh đẹp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lão tổ tông thả biệt vấn, chỉ thuyết bỉ ngã tuấn bất tuấn? , (Đệ lục thập cửu hồi) Bà thử xem kĩ coi, so với cháu, có đẹp không?

    tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
    toáng, như "nói toáng, la toáng" (gdhn)

    Nghĩa của 俊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隽、儁)
    [jùn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUẤN
    1. thanh tú; đẹp đẽ; xinh đẹp; khôi ngô (tướng mạo)。相貌清秀好看。
    俊秀。
    thanh tú.
    俊俏。
    khôi ngô.
    这个孩子长得好俊呀!
    đứa bé này thật khôi ngô tuấn tú!
    2. anh tuấn; tuấn; anh tài; tài trí hơn người; tài giỏi。才智出众的。
    俊杰。
    tuấn kiệt.
    英俊。
    anh tuấn.
    俊士。
    đẹp trai.
    Ghi chú: "隽"另见juàn
    Từ ghép:
    俊杰 ; 俊美 ; 俊俏 ; 俊秀

    Chữ gần giống với 俊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俊 Tự hình chữ 俊 Tự hình chữ 俊 Tự hình chữ 俊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

    toáng:nói toáng, la toáng
    tuấn:tuấn tú

    Gới ý 15 câu đối có chữ 俊:

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    俊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俊 Tìm thêm nội dung cho: 俊