Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俊, chiết tự chữ TOÁNG, TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊:
俊
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3
1. [英俊] anh tuấn 2. [俊傑] tuấn kiệt 3. [俊士] tuấn sĩ 4. [俊秀] tuấn tú;
俊 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 俊
(Danh) Người tài giỏi, tài trí vượt bậc.◎Như: tuấn kiệt 俊傑 người tài giỏi.
◇Mạnh Tử 孟子: Tôn hiền sử năng, tuấn kiệt tại vị 尊賢使能, 俊傑在位 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tôn trọng kẻ hiền, dùng người có khả năng, bậc tài giỏi sẽ ở tại vị.
(Tính) Tài giỏi xuất chúng.
◇Tào Thực 曹植: Nhược phù Điền Văn, Vô Kị chi trù, nãi thượng cổ chi tuấn công tử dã 若夫田文, 無忌之儔, 乃上古之俊公子也 (Thất khải 七啟) Những người như Điền Văn, Vô Kị, mới là những công tử tài giỏi thời thượng cổ vậy.
(Tính) Diện mạo xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão tổ tông thả biệt vấn, chỉ thuyết bỉ ngã tuấn bất tuấn? 老祖宗且別問, 只說比我俊不俊 (Đệ lục thập cửu hồi) Bà thử xem kĩ coi, so với cháu, có đẹp không?
tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
toáng, như "nói toáng, la toáng" (gdhn)
Nghĩa của 俊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隽、儁)
[jùn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TUẤN
1. thanh tú; đẹp đẽ; xinh đẹp; khôi ngô (tướng mạo)。相貌清秀好看。
俊秀。
thanh tú.
俊俏。
khôi ngô.
这个孩子长得好俊呀!
đứa bé này thật khôi ngô tuấn tú!
2. anh tuấn; tuấn; anh tài; tài trí hơn người; tài giỏi。才智出众的。
俊杰。
tuấn kiệt.
英俊。
anh tuấn.
俊士。
đẹp trai.
Ghi chú: "隽"另见juàn
Từ ghép:
俊杰 ; 俊美 ; 俊俏 ; 俊秀
[jùn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TUẤN
1. thanh tú; đẹp đẽ; xinh đẹp; khôi ngô (tướng mạo)。相貌清秀好看。
俊秀。
thanh tú.
俊俏。
khôi ngô.
这个孩子长得好俊呀!
đứa bé này thật khôi ngô tuấn tú!
2. anh tuấn; tuấn; anh tài; tài trí hơn người; tài giỏi。才智出众的。
俊杰。
tuấn kiệt.
英俊。
anh tuấn.
俊士。
đẹp trai.
Ghi chú: "隽"另见juàn
Từ ghép:
俊杰 ; 俊美 ; 俊俏 ; 俊秀
Chữ gần giống với 俊:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊
| toáng | 俊: | nói toáng, la toáng |
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
Gới ý 15 câu đối có chữ 俊:

Tìm hình ảnh cho: 俊 Tìm thêm nội dung cho: 俊
