Từ: khánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ khánh:

庆 khánh, khương, khanh轻 khinh, khánh慶 khánh, khương, khanh磬 khánh罄 khánh謦 khánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: khánh

khánh, khương, khanh [khánh, khương, khanh]

U+5E86, tổng 6 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慶;
Pinyin: qing4;
Việt bính: hing3;

khánh, khương, khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 庆

Giản thể của chữ .
khánh, như "khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh" (gdhn)

Nghĩa của 庆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慶)
[qìng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: KHÁNH
1. chúc mừng; khánh chúc。庆祝;庆贺。
庆寿。
chúc thọ.
庆丰收。
mừng được mùa.
庆功大会。
đại hội mừng công.
2. quốc khánh; ngày thành lập。值得庆祝的周年纪念日。
国庆。
quốc khánh.
校庆。
ngày thành lập trường.
3. họ Khánh。(Qìng)姓。
Từ ghép:
庆大霉素 ; 庆典 ; 庆和 ; 庆贺 ; 庆历 ; 庆兴 ; 庆幸 ; 庆祝

Chữ gần giống với 庆:

, , , , , , 𢇡, 𢇢,

Dị thể chữ 庆

,

Chữ gần giống 庆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庆 Tự hình chữ 庆 Tự hình chữ 庆 Tự hình chữ 庆

khinh, khánh [khinh, khánh]

U+8F7B, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輕;
Pinyin: qing1;
Việt bính: heng1 hing1;

khinh, khánh

Nghĩa Trung Việt của từ 轻

Giản thể của chữ .
khinh, như "khinh khi, khinh rẻ; khinh suất" (gdhn)

Nghĩa của 轻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輕)
[qīng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: KHINH
1. nhẹ。重量少;比重小(跟"重"相对)。
身轻如燕。
thân nhẹ như chim én.
油比水轻,所以油浮在水面上。
dầu nhẹ hơn nước, vì vậy dầu nổi lên mặt nước.
2. nhẹ nhàng; đơn giản。负载小;装备简单。
轻装。
hành trang gọn nhẹ.
轻骑兵。
khinh kị binh.
轻车简从。
xe gọn nhẹ thì dễ lái.
3. số lượng ít; trình độ nông cạn; mức độ nhẹ; sơ sài; nhỏ; ít。数量少;程度浅。
年纪轻。
nhỏ tuổi.
工作很轻。
công tác rất bình thường.
轻伤。
bị thương nhẹ.
4. nhẹ nhàng; thoải mái。轻松。
轻音乐。
nhạc nhẹ.
5. không quan trọng; sơ sài。不重要。
责任轻。
trách nhiệm nhẹ.
关系不轻。
quan hệ không đơn giản.
6. nhẹ nhàng。用力不猛。
轻抬轻放。
nhấc đặt nhẹ nhàng.
轻轻推了他一下。
đẩy nhẹ anh ấy một cái.
7. khinh xuất; tuỳ tiện; dễ dàng。轻率。
轻信。
dễ tin; cả tin.
轻举妄动。
manh động; hành động thiếu suy nghĩ.
8. khinh thường; coi thường; khinh thị; xem nhẹ; không quan trọng。轻视。
轻慢。
khinh mạn.
轻敌。
khinh địch.
轻财重义。
trọng nghĩa khinh tài.
自己帮助别人时,常把事情说小说轻。
giúp người khác thì thường nói việc mình là là nhỏ, không quan trọng
Từ ghép:
轻便 ; 轻薄 ; 轻车熟路 ; 轻敌 ; 轻而易举 ; 轻粉 ; 轻浮 ; 轻歌曼舞 ; 轻工业 ; 轻活 ; 轻机关枪 ; 轻贱 ; 轻捷 ; 轻金属 ; 轻举妄动 ; 轻口薄舌 ; 轻快 ; 轻狂 ; 轻慢 ; 轻描淡写 ; 轻蔑 ; 轻诺寡信 ; 轻飘 ; 轻飘飘 ; 轻骑 ; 轻巧 ; 轻取 ; 轻柔 ; 轻生 ; 轻声 ; 轻省 ; 轻视 ; 轻手轻脚 ; 轻率 ; 轻松 ; 轻佻 ; 轻微 ; 轻武器 ; 轻侮 ; 轻闲 ; 轻信 ; 轻飏 ; 轻易 ; 轻音乐 ; 轻盈 ; 轻油 ; 轻于鸿毛 ; 轻元素 ; 轻重 ; 轻重倒置 ;
轻重缓急 ; 轻装 ; 轻装简从

Chữ gần giống với 轻:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轻

,

Chữ gần giống 轻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻

khánh, khương, khanh [khánh, khương, khanh]

U+6176, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing4, kang3;
Việt bính: hing3
1. [大慶] đại khánh 2. [具慶] cụ khánh 3. [吉慶] cát khánh 4. [祝慶] chúc khánh 5. [慶典] khánh điển 6. [慶祝] khánh chúc 7. [慶賀] khánh hạ;

khánh, khương, khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 慶

(Danh) Việc mừng, lễ mừng.
◎Như: quốc khánh
lễ lớn quốc gia, xưng khánh chúc thọ.
◇Thủy hử truyện : Văn tri sư phụ tân lai trụ thì, ngã môn lân xá nhai phường đô lai tác khánh , (Đệ lục hồi) Nghe tin sư phụ mới đến trụ trì, chúng con là người phố phường láng giềng cùng đến làm lễ mừng.

(Danh)
Phúc.
◇Dịch Kinh : Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh , (Khôn quái ) Nhà nào tích lũy điều lành thì tất có thừa phúc (để đến đời sau).

(Danh)
Đức hạnh, điều lành.
◇Thư Kinh : Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi , (Lữ hình ) Một người có đức, muôn dân được nhờ.

(Danh)
Họ Khánh.

(Động)
Chúc mừng, làm lễ mừng.
◎Như: khánh chúc chúc mừng.
◇Lão Xá : Kì lão thái gia thập yêu dã bất phạ, chỉ phạ khánh bất liễu bát thập đại thọ , (Tứ thế đồng đường , Đệ nhất hồi) Cụ Kì không sợ chi cả, chỉ sợ không được làm lễ mừng thượng thọ tám mươi tuổi.

(Động)
Thưởng.
◎Như: khánh dĩ địa thưởng đất (lấy đất để thưởng).Một âm là khương.

(Trợ)
Tiếng mở đầu câu.
§ Thông khương .Lại một âm là khanh.
§ Thông khanh .

khánh, như "khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh" (gdhn)
khương, như "khương (xem Khánh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 慶:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慶

,

Chữ gần giống 慶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慶 Tự hình chữ 慶 Tự hình chữ 慶 Tự hình chữ 慶

khánh [khánh]

U+78EC, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing4, qing3;
Việt bính: hing3
1. [鐘磬] chung khánh;

khánh

Nghĩa Trung Việt của từ 磬

(Danh) Nhạc khí: (1) Khánh làm bằng đá ngọc hoặc kim loại, hình như cái thước cong, có thể treo trên giá. (2) Khánh nhà chùa, làm bằng đồng, trong rỗng, hình như cái bát, các nhà sư đánh lên khi bắt đầu hoặc chấm dứt nghi lễ.
khánh, như "chuông khánh" (vhn)

Nghĩa của 磬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: KHÁNH
1. cái khánh; khánh (nhạc cụ cổ)。古代打击乐器,形状像曲尺,用玉或石制成。
2. cái khánh (nhà chùa)。佛教的打击乐器,形状像钵, 用铜制成。

Chữ gần giống với 磬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

Chữ gần giống 磬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磬 Tự hình chữ 磬 Tự hình chữ 磬 Tự hình chữ 磬

khánh [khánh]

U+7F44, tổng 17 nét, bộ Phẫu 缶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing4;
Việt bính: hing3
1. [罄竹難書] khánh trúc nan thư;

khánh

Nghĩa Trung Việt của từ 罄

(Danh) Đồ đựng không có gì bên trong.

(Tính)
Hết nhẵn, hết sạch.
◎Như: khánh tận
hết sạch, khánh trúc nan thư hết cả rừng tre cũng khó viết cho hết (ý nói tội ác nhiều đến nỗi đốn cả rừng tre làm sách viết cũng không xuể).
khánh, như "khánh kiệt" (vhn)

Nghĩa của 罄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìng]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁNH
hết sạch; rỗng tuyếch; rỗng không。尽;空。
告罄。
hàng hoá bán hết sạch; của cải đã tiêu hết
罄其所有。
hết sạch.
Từ ghép:
罄尽 ; 罄竹难书

Chữ gần giống với 罄:

, , ,

Chữ gần giống 罄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罄 Tự hình chữ 罄 Tự hình chữ 罄 Tự hình chữ 罄

khánh [khánh]

U+8B26, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing4, qing3;
Việt bính: hing3;

khánh

Nghĩa Trung Việt của từ 謦

(Động) Khánh khái : (1) Nói cười.
◇Trang Tử : Cửu hĩ phù mạc dĩ chân nhân chi ngôn khánh khái ngô quân chi trắc hồ! (Từ vô quỷ ) Đã lâu rồi không ai lấy lời của bậc chân nhân nói cười bên cạnh nhà vua.

(Động)
Khánh khái : (2) Ho.
◇Liệt Tử : Huệ Áng kiến Tống Khang Vương, Khang Vương điệp túc khánh khái tật ngôn , (Hoàng đế ) Huệ Áng yết kiến Tống Khang Vương, Khang Vương giẫm chân đằng hắng vội vàng nói.
khánh, như "khánh khái (tiếng cười nói)" (gdhn)

Nghĩa của 謦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: KHÁNH
ho; nói cười。謦欬。
Từ ghép:
謦欬

Chữ gần giống với 謦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Chữ gần giống 謦

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謦 Tự hình chữ 謦 Tự hình chữ 謦 Tự hình chữ 謦

Dịch khánh sang tiếng Trung hiện đại:

磬儿 《古代打击乐器, 形状像曲尺, 用玉或石制成。》
如意(金银制磬形首饰)。
罄尽 《没有剩余。》
庆典 《隆重的庆祝典礼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khánh

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh󰆑:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh:chuông khánh
khánh:khánh kiệt
khánh:khánh khái (tiếng cười nói)

Gới ý 15 câu đối có chữ khánh:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

khánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khánh Tìm thêm nội dung cho: khánh