Từ: 不搬陪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不搬陪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不搬陪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbān·pei] không tương xứng; không xứng。不相称。现多作"不般配"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn
不搬陪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不搬陪 Tìm thêm nội dung cho: 不搬陪