Chữ 遠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遠, chiết tự chữ VIỂN, VIỄN, VẺN, VỎN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遠:

遠 viễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遠

遠

Chiết tự chữ 遠

Chiết tự chữ viển, viễn, vẻn, vỏn bao gồm chữ 辵 袁 hoặc 辶 袁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遠 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 袁
  • 辵 sước, xích, xước
  • 袁 viên
  • 2. 遠 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 袁
  • 辶 sước, xích, xước
  • 袁 viên
  • viễn [viễn]

    U+9060, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 远;
    Pinyin: yuan3, yuan4;
    Việt bính: jyun5 jyun6
    1. [邊遠] biên viễn 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 6. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 7. [永遠] vĩnh viễn;

    遠 viễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 遠

    (Tính) Xa, dài, lâu. Đối lại với cận 近.
    ◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi, vĩnh viễn 永遠 lâu dài mãi mãi.

    (Tính)
    Sâu xa, thâm áo.
    ◎Như: thâm viễn 深遠 sâu xa.
    ◇Dịch Kinh 易經: Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng 其旨遠, 其辭文, 其言曲而中 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.

    (Tính)
    Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần).
    ◎Như: viễn thích 遠戚 họ hàng xa.

    (Danh)
    Họ Viễn.

    (Động)
    Tránh xa, không ở gần.
    ◇Luận Ngữ 論語: Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ 務民之義, 敬鬼神而遠之, 可謂知矣 (Ung dã 雍也) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy.
    ◇Văn tuyển 文選: Thân hiền thần, viễn tiểu nhân 親賢臣, 遠小人 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.

    viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
    vẻn, như "vẻn vẹn" (gdhn)
    viển, như "viển vông" (gdhn)
    vỏn, như "vỏn vẹn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 遠:

    遘, 遙, 遛, 遜, 遝, 遞, 遟, 遠, 遡, 遢, 遣, 遥, 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Dị thể chữ 遠

    远,

    Chữ gần giống 遠

    違, 逄, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遠 Tự hình chữ 遠 Tự hình chữ 遠 Tự hình chữ 遠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠

    viển遠:viển vông
    viễn遠:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
    vẻn遠:vẻn vẹn
    vỏn遠:vỏn vẹn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 遠:

    休辭客路三千遠,須念人生七十稀

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    北望鴒原千里遠,南來應侶半行孤

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    遠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遠 Tìm thêm nội dung cho: 遠