Từ: 首途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首途:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 首 • 途

Nghĩa của 首途 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒutú] lên đường; khởi hành。动身;上路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
首途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首途 Tìm thêm nội dung cho: 首途