Từ: 頸椎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頸椎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh chuy
Xương sống sau cổ.

Nghĩa của 颈椎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngzhuī] xương cổ。颈部的椎骨,共有七块,较小的第一颈椎和第二颈椎的构造与其他颈椎不同,称为寰椎和枢椎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頸

cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
nghỉnh:nghỉnh cổ
ngảnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎

choi:loi choi
chuỳ:cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)
chòi:cây chòi mòi
dùi:dùi cui; dùi trống
truy:truy (đốt sương sống)
頸椎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頸椎 Tìm thêm nội dung cho: 頸椎