Cao su chống va đập cửa

Từ: 下士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ sĩ
Quan cấp dưới.

Nghĩa của 下士 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàshì] hạ sĩ。军衔,军士的最低一级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
下士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下士 Tìm thêm nội dung cho: 下士