Từ: xấc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xấc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xấc

Nghĩa xấc trong tiếng Việt:

["- t. Tỏ ra không khiêm nhường, thiếu lễ độ, khinh thường người khác. Nó vừa ngạo vừa xấc, chẳng coi ai ra gì."]

Dịch xấc sang tiếng Trung hiện đại:

无礼; 粗野; 粗俗; 恣肆 《不懂礼法、礼数。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xấc

xấc:xấc láo
xấc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xấc Tìm thêm nội dung cho: xấc