Từ: 契約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契約:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 契 • 約

khế ước
☆Tương tự:
khế khoán
契券.

Nghĩa của 契约 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyuē] khế ước。证明出卖、抵押、租赁等关系的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè契:vàng khè
khé契:khe khé
khía契:khía cạnh
khít契:khít khao, khít rịt
khẻ契:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ契:nói khẽ, khe khẽ
khế契:khế ước
khịt契:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu約:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước約:ước ao, ước mong
契約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契約 Tìm thêm nội dung cho: 契約