Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoai môn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoai môn:
Nghĩa khoai môn trong tiếng Việt:
["- Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ: Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng (cd)."]Dịch khoai môn sang tiếng Trung hiện đại:
芋; 芋艿; 芋头 《多年生草本植物, 块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内, 雄花黄色, 雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khoai
| khoai | 圭: | khoai khoái |
| khoai | 圬: | |
| khoai | 垮: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |
| khoai | : | khoai mì |
| khoai | 芌: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |
| khoai | 荂: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |
| khoai | 𬞲: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |
| khoai | 𧃷: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |
| khoai | 鮭: | cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm) |
| khoai | 鱠: | cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: khoai môn Tìm thêm nội dung cho: khoai môn
