bạo hành, bộc hành
Hành vi tàn bạo. ◇Mạnh Tử 孟子:
Thế suy đạo vi, tà thuyết bạo hành hữu tác
世衰道微, 邪說暴行有作 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đời ngày càng suy bại, đạo ngày càng tàn tạ, những hành vi hung bạo nổi lên.Đi dưới ánh nắng mặt trời. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Túc triển địa nhi vi tích, bộc hành nhi vi ảnh
足蹍地而為跡, 暴行而為影 (Thuyết san 說山) Chân giẫm trên đất thì để lại dấu vết, (người) đi dưới nắng mặt trời thì làm thành cái bóng.
Nghĩa của 暴行 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 暴行 Tìm thêm nội dung cho: 暴行
