Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo hành, bộc hành
Hành vi tàn bạo. ◇Mạnh Tử 子:
Thế suy đạo vi, tà thuyết bạo hành hữu tác
微, 作 (Đằng Văn Công hạ 下) Đời ngày càng suy bại, đạo ngày càng tàn tạ, những hành vi hung bạo nổi lên.Đi dưới ánh nắng mặt trời. ◇Hoài Nam Tử 子:
Túc triển địa nhi vi tích, bộc hành nhi vi ảnh
跡, 影 (Thuyết san 山) Chân giẫm trên đất thì để lại dấu vết, (người) đi dưới nắng mặt trời thì làm thành cái bóng.

Nghĩa của 暴行 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxíng] hung ác; tàn bạo; hung bạo; tàn bạo; tàn ác; dã man; dữ tợn。凶恶残酷的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
暴行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴行 Tìm thêm nội dung cho: 暴行