Từ: xin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xin

Nghĩa xin trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì: xin tiền xin nghỉ học xin phát biểu. 2. Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường: xin đến đúng giờ xin tự giới thiệu xin trân trọng cảm tạ."]

Dịch xin sang tiếng Trung hiện đại:

《敬辞, 用于自己的举动涉及对方时。》xin khuyên
奉劝。
《为了某事而请求。》
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告假。 谨 《郑重。》
xin lãnh.
谨领。
《向人讨; 乞求。》
khất thực; xin ăn.
乞食。
xin viện trợ.
乞援。 请; 恳 《请求。》
kính xin.
敬恳。
xin nghỉ.
请假。
bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
你可以请他给你开个书目。
申请; 声请 《向上级或有关部门说明理由, 提出请求。》
đơn xin.
申请书。
xin vào đảng.
申请入党。
《用在某些动词的前面组成套语, 表示客气。》
xin mời; xin có lời mời.
有请。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin
xin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin Tìm thêm nội dung cho: xin