Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xén

Nghĩa xén trong tiếng Việt:

["- đgt Cắt bớt chỗ không cần thiết: Xén giấy; Xén hàng rào cho bằng phẳng."]

Dịch xén sang tiếng Trung hiện đại:

《用刀、剪等把片状物分成若干部分。》xén giấy; rọc giấy
裁纸。
《用剪刀等使细的或薄片的东西断开。》
卖杂货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xén

xén:xén bớt, xen giấy
xén󰘄:xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén
xén:xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén
xén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xén Tìm thêm nội dung cho: xén