Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắm

Nghĩa đắm trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chìm xuống nước: Thuyền đắm ở cửa sông 2. Say mê, như bị chìm ngập vào: Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (K)."]

Dịch đắm sang tiếng Trung hiện đại:

覆没 《(船)翻而沉没。》撞沉 《由于遭受撞击而沉没。》
沉醉; 沉迷。《形容两眼直视发怔。》
như say như đắm.
如醉似迷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm

đắm󰆭:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm tầu, đắm chìm
đắm󰋖:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm: 
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắm Tìm thêm nội dung cho: đắm