Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đắm trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Chìm xuống nước: Thuyền đắm ở cửa sông 2. Say mê, như bị chìm ngập vào: Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (K)."]Dịch đắm sang tiếng Trung hiện đại:
覆没 《(船)翻而沉没。》撞沉 《由于遭受撞击而沉没。》沉醉; 沉迷。《形容两眼直视发怔。》
như say như đắm.
如醉似迷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm
| đắm | : | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 沈: | đắm tầu, đắm chìm |
| đắm | : | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 㴷: | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 眈: | |
| đắm | 耽: | đắm đuối, say đắm |

Tìm hình ảnh cho: đắm Tìm thêm nội dung cho: đắm
