Từ: 随员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随员 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíyuán] 1. người đi theo; nhân viên tuỳ tùng。随同首长或代表团外出的工作人员。
2. tuỳ viên (sứ quán)。在驻外使馆工作的最低一级的外交官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
随员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随员 Tìm thêm nội dung cho: 随员