Từ: 柜橱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柜橱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柜橱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìchú] chạn thức ăn; tủ ăn; gác-măng-giê。橱柜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橱

trù:trù (cái tủ)
柜橱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柜橱 Tìm thêm nội dung cho: 柜橱