Từ: 假若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假若:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 假 • 若

Nghĩa của 假若 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎruò] nếu như; giả như; giả sử。如果。
假若你遇见这种事,你该怎么办?
giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã若:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược若:nhược bằng
假若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假若 Tìm thêm nội dung cho: 假若