Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 眈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眈, chiết tự chữ XẨM, ĐAM, ĐĂM, ĐƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眈:

眈 đam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眈

Chiết tự chữ xẩm, đam, đăm, đơm bao gồm chữ 目 冘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眈 cấu thành từ 2 chữ: 目, 冘
  • mục, mụt
  • dâm, nhũng, đem
  • đam [đam]

    U+7708, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan1, tan2, chen3;
    Việt bính: daam1;

    đam

    Nghĩa Trung Việt của từ 眈

    (Phó) Đam đam gườm gườm, chằm chằm, chòng chọc.
    ◎Như: hổ thị đam đam nhìn gườm gườm như con cọp rình mồi.

    xẩm, như "xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)" (vhn)
    đăm, như "đăm chiêu, đăm đăm" (btcn)
    đam, như "đam đam (đăm đăm)" (btcn)
    đơm, như "đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt" (gdhn)

    Nghĩa của 眈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dān]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐAM
    nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp; nhìn trừng trừng。(耽耽)形容眼睛注视。
    眈相向
    nhìn trừng trừng
    虎视眈(凶猛地注视)。
    nhìn chằm chặp; nhìn một cách thèm khát.

    Chữ gần giống với 眈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Dị thể chữ 眈

    ,

    Chữ gần giống 眈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眈 Tự hình chữ 眈 Tự hình chữ 眈 Tự hình chữ 眈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眈

    xẩm:xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
    đam:đam đam (đăm đăm)
    đăm:đăm chiêu, đăm đăm
    đơm:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
    đắm: 
    眈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眈 Tìm thêm nội dung cho: 眈