Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眈, chiết tự chữ XẨM, ĐAM, ĐĂM, ĐƠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眈:
眈
Pinyin: dan1, tan2, chen3;
Việt bính: daam1;
眈 đam
Nghĩa Trung Việt của từ 眈
(Phó) Đam đam 眈眈 gườm gườm, chằm chằm, chòng chọc.◎Như: hổ thị đam đam 虎視眈眈 nhìn gườm gườm như con cọp rình mồi.
xẩm, như "xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)" (vhn)
đăm, như "đăm chiêu, đăm đăm" (btcn)
đam, như "đam đam (đăm đăm)" (btcn)
đơm, như "đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt" (gdhn)
Nghĩa của 眈 trong tiếng Trung hiện đại:
[dān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐAM
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp; nhìn trừng trừng。(耽耽)形容眼睛注视。
眈相向
nhìn trừng trừng
虎视眈(凶猛地注视)。
nhìn chằm chặp; nhìn một cách thèm khát.
Số nét: 9
Hán Việt: ĐAM
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp; nhìn trừng trừng。(耽耽)形容眼睛注视。
眈相向
nhìn trừng trừng
虎视眈(凶猛地注视)。
nhìn chằm chặp; nhìn một cách thèm khát.
Chữ gần giống với 眈:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Dị thể chữ 眈
躭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眈
| xẩm | 眈: | xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu) |
| đam | 眈: | đam đam (đăm đăm) |
| đăm | 眈: | đăm chiêu, đăm đăm |
| đơm | 眈: | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đắm | 眈: |

Tìm hình ảnh cho: 眈 Tìm thêm nội dung cho: 眈
