Chữ 醽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醽, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醽:

醽 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醽

醽

Chiết tự chữ 醽

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 酉 霝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醽 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 霝
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 霝
  • linh [linh]

    U+91BD, tổng 24 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    醽 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 醽

    (Danh) Tên một thứ rượu ngon.
    § Cũng gọi là linh lục 醽
    醁. Còn viết là linh lục 醽淥.

    Nghĩa của 醽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 24
    Hán Việt: LINH
    Linh Lục (tên một loại rượu ngon)。醽醁:美酒名。

    Chữ gần giống với 醽:

    䤗, 䤘, 醽, 醾, 釀,

    Chữ gần giống 醽

    醻, 酹, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醽 Tự hình chữ 醽 Tự hình chữ 醽 Tự hình chữ 醽

    醽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醽 Tìm thêm nội dung cho: 醽